CSPricer Tham gia Discord
Đăng nhập qua SteamĐăng nhập

★ StatTrak™ Survival Knife | Case Hardened

Extraordinary

$107 – $192 theo float · bán nhanh nhất ở FT, khoảng mỗi 3 ngày.

The Shattered Web CollectionThe Fracture CollectionFracture CaseFloat 0.00–1.00Lần đo mới nhất 16 ngày trước
Rẻ nhất
$107
BS
Đắt nhất
$192
FN
Phụ phí float
×1.70
trong FT
Bán nhanh nhất
3 ngày
FT
Đang niêm yết
74
ở mọi độ mòn

Giá theo

Float tác động FT ×1.70; dải FT rẻ nhất nằm ở với giá $113

Blue % Nổi tiếng với 374 of 1,001 seeds
FNMWFTWWBS$125$150$175$200Thang logarit0.000.100.200.300.400.500.600.700.800.901.00FloatFNMWFTWWBS$125$150$175$200Thang logarit0.000.050.100.150.200.250.300.350.400.450.500.550.600.650.700.750.800.850.900.951.00FloatFNMWFTWWBS$125$150$175$2000.000.200.400.600.801.00
FT Khoảng 0.23–0.24
Đáng tiền nhất
Cũ hơn 21 ngàyƯớc tính
Survival Knife | Case Hardened

​

Blue 89.6%

Seed 169Survival Knife Blue Gem 169 · Survival Knife Blue GemMột trong 9 seed có tên

Chưa có tin rao nào ở cấp này được định giá.

Bảng xếp hạng

Survival Knife Blue Gem 169 · Survival Knife Blue Gem

9 seedCấp cao nhất

Skin tương tự

Chi tiết

Lịch sử giá

Chưa đủ lịch sử

Biểu đồ lịch sử sẽ hiện khi một độ mòn có một tuần đo mỗi ngày.

Ngưỡng độ mòn

Không có vách độ mòn

Không có hai độ mòn liền kề nào có giá hiện tại ngay tại ranh giới.

FTĐáng tiền nhất $115 với giá 0.15 · độ chênh 1.70×

So sánh

Tối đa ba cùng lúc
Thử

Thêm skin để so sánh

Tối đa ba, trên cùng trục.

Mọi khoảng float

Giá, tốc độ bán và nguồn cung theo độ mòn
Độ mònKhoảngGiá thườngBán khoảng mỗiKhoảng cách trung bìnhThanh khoảnĐã niêm yếtĐã đo
FN—$283 tham khảoChậm · mỗi 82 ngàyChậm · mỗi 102 ngàyVery illiquid358 ngày trước
MW$122 – $122$122Chậm · mỗi 9 ngàyChậm · mỗi 11 ngàyVery illiquid1458 ngày trước
FT$113 – $192$129Chậm · mỗi 3 ngàyChậm · mỗi 7 ngàyVery illiquid3032 ngày trước
WW$116 – $116$116Chậm · mỗi 6 ngàyChậm · mỗi 11 ngàyVery illiquid1860 ngày trước
BS$107 – $117$107Chậm · mỗi 6 ngàyChậm · mỗi 13 ngàyVery illiquid930 ngày trước
Giá của mỗi khoảng float 0,01
FloatĐộ mònGiáGiá tương đốiSo với thườngTrạng tháiĐã thấy
0.08–0.09MW$122.20thườngLần đọc cũ hơn36 ngày trước
0.09–0.10MW$122.20thườngLần đọc cũ hơn36 ngày trước
0.10–0.11MW$122.20thườngLần đọc cũ hơn36 ngày trước
0.11–0.12MW$122.20thườngLần đọc cũ hơn36 ngày trước
0.12–0.13MW$122.20thườngƯớc tính—
0.13–0.14MW$122.20thườngLần đọc cũ hơn36 ngày trước
0.14–0.15MW$122.20thườngLần đọc cũ hơn36 ngày trước
0.15–0.16FT$115.33rẻ hơn 11%16 ngày trước
0.16–0.17FT$115.31rẻ hơn 11%16 ngày trước
0.17–0.18FT$114.63rẻ hơn 11%Ước tính—
0.18–0.19FT$113.96rẻ hơn 12%16 ngày trước
0.19–0.20FT$113.52rẻ hơn 12%Ước tính—
0.20–0.21FT$113.07rẻ hơn 13%Ước tính—
0.21–0.22FT$112.63rẻ hơn 13%16 ngày trước
0.22–0.23FT$121.23rẻ hơn 6%Ước tính—
0.23–0.24FT$129.83thường16 ngày trước
0.24–0.25FT$116.18rẻ hơn 10%Lần đọc cũ hơn34 ngày trước
0.25–0.26FT$152.59đắt hơn 18%Ước tính—
0.26–0.27FT$189.00đắt hơn 46%16 ngày trước
0.27–0.28FT$169.50đắt hơn 31%Ước tính—
0.28–0.29FT$150.00đắt hơn 16%21 ngày trước
0.29–0.30FT$111.06rẻ hơn 14%Lần đọc cũ hơn25 ngày trước
0.30–0.31FT$128.64thường16 ngày trước
0.31–0.32FT$149.00đắt hơn 15%16 ngày trước
0.32–0.33FT$126.31rẻ hơn 2%21 ngày trước
0.33–0.34FT$128.51thườngƯớc tính—
0.34–0.35FT$130.72thườngƯớc tính—
0.35–0.36FT$132.92đắt hơn 3%16 ngày trước
0.36–0.37FT$191.99đắt hơn 49%16 ngày trước
0.39–0.40WW$116.14thườngLần đọc cũ hơn36 ngày trước
0.40–0.41WW$116.14thườngLần đọc cũ hơn36 ngày trước
0.41–0.42WW$116.14thườngLần đọc cũ hơn36 ngày trước
0.42–0.43WW$116.14thườngLần đọc cũ hơn36 ngày trước
0.43–0.44WW$116.14thườngLần đọc cũ hơn36 ngày trước
0.44–0.45WW$116.14thườngLần đọc cũ hơn36 ngày trước
0.65–0.66BS$107.19thườngLần đọc cũ hơn37 ngày trước
0.66–0.67BS$107.19thườngƯớc tính—
0.67–0.68BS$107.19thườngƯớc tính—
0.68–0.69BS$107.19thườngƯớc tính—
0.69–0.70BS$107.19thườngƯớc tính—
0.70–0.71BS$107.19thườngLần đọc cũ hơn37 ngày trước
0.71–0.72BS$107.19thườngƯớc tính—
0.72–0.73BS$107.19thườngƯớc tính—
0.73–0.74BS$107.19thườngƯớc tính—
0.74–0.75BS$107.19thườngƯớc tính—
0.75–0.76BS$107.19thườngLần đọc cũ hơn37 ngày trước
0.89–0.90BS$107.19thườngLần đọc cũ hơn37 ngày trước
0.90–0.91BS$107.19thườngƯớc tính—
0.91–0.92BS$107.19thườngLần đọc cũ hơn37 ngày trước
0.92–0.93BS$108.46thườngƯớc tính—
0.93–0.94BS$109.73đắt hơn 2%Ước tính—
0.94–0.95BS$111.00đắt hơn 4%Ước tính—
0.95–0.96BS$112.27đắt hơn 5%Ước tính—
0.96–0.97BS$113.53đắt hơn 6%Ước tính—
0.97–0.98BS$114.80đắt hơn 7%Ước tính—
0.98–0.99BS$116.07đắt hơn 8%Ước tính—
0.99–1.00BS$117.34đắt hơn 9%Lần đọc cũ hơn37 ngày trước

32 dải. Chạm vào một hàng để chuyển float đến đó.

Dải cũ và ước tính

Dải không có trạng thái được thấy trong 21 ngày qua. Lần đọc cũ được hiện nhưng không bao giờ quyết định giá chính. Dải ước tính nằm giữa hai dải lân cận được quan sát của cùng độ mòn.

Câu hỏi

StatTrak™ Survival Knife | Case Hardened đáng giá bao nhiêu?

Từ $107 đến $192, tùy theo float.

StatTrak™ Survival Knife | Case Hardened giá bao nhiêu ở mỗi độ mòn?

MW $122; FT $113 đến $192; WW $116; BS $107 đến $117.

Float có làm đổi giá StatTrak™ Survival Knife | Case Hardened không?

Có: ở FT, $191.99 ở 0.36 so với $111.06 ở 0.29 (1.70×).

StatTrak™ Survival Knife | Case Hardened bán nhanh đến đâu?

Nhanh nhất ở FT: khoảng mỗi 3 ngày. Chậm nhất ở BS: mỗi 6 ngày.

StatTrak™ Survival Knife | Case Hardened có thể có khoảng float nào?

Từ 0.00 đến 1.00, nên có ở mọi độ mòn từ FN đến BS.

Thêm: giá trị float và độ mòn · seed hoa văn · StatTrak và Thường

$130Float 0.23 FT