★ Shadow Daggers | Safari Mesh
Extraordinary$35.27 – $86.06 theo float · bán nhanh nhất ở FN, khoảng mỗi 58 ngày.
- Rẻ nhất
- $35.27
- BS
- Đắt nhất
- $86.06
- FN
- Phụ phí float
- ×1.56
- trong FT
- Bán nhanh nhất
- 58 ngày
- FN
- Đang niêm yết
- 84
- ở mọi độ mòn
Giá theo
Float tác động FT ×1.56; dải FT rẻ nhất nằm ở với giá $35.27
Kiểm tra
Tóm tắt
Di chuột hoặc chạm để xem số liệu.
Khoảng giá của mỗi độ mòn
Mỗi độ mòn bán nhanh thế nào
Tin rao ở đâu
Skin tương tự
Chi tiết
Lịch sử giá
Mỗi ngày một giá cho mỗi độ mòn.
Ngưỡng độ mòn
Không có vách độ mòn
Không có hai độ mòn liền kề nào có giá hiện tại ngay tại ranh giới.
So sánh
Thêm skin để so sánh
Tối đa ba, trên cùng trục.
Mọi khoảng float
| Độ mòn | Khoảng | Giá thường | Bán khoảng mỗi | Khoảng cách trung bình | Thanh khoản | Đã niêm yết | Đã đo |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FN | $86.06 – $86.06 | $86.06 | Chậm · mỗi 58 ngày | Chậm · mỗi 86 ngày | Very illiquid | 5 | 25 ngày trước |
| MW | $37.47 – $43.42 | $38.55 | Chậm · mỗi 3 ngày | Chậm · mỗi 4 ngày | Very illiquid | 23 | 62 ngày trước |
| FT | $35.27 – $54.99 | $41.16 | Trung bình · mỗi 23 h | Chậm · mỗi 37 h | Very illiquid | 30 | 59 ngày trước |
| WW | — | $39.98 tham khảo | chưa đo | — | Chưa đo | 9 | — |
| BS | — | $33.82 tham khảo | chưa đo | — | Chưa đo | 17 | — |
| Float | Độ mòn | Giá | Giá tương đối | So với thường | Trạng thái | Đã thấy |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 0.06–0.07 | FN | $86.06 | thường | Lần đọc cũ hơn | 35 ngày trước | |
| 0.07–0.08 | MW | $43.42 | đắt hơn 13% | Lần đọc cũ hơn | 36 ngày trước | |
| 0.08–0.09 | MW | $41.80 | đắt hơn 8% | Ước tính | — | |
| 0.09–0.10 | MW | $40.18 | đắt hơn 4% | Ước tính | — | |
| 0.10–0.11 | MW | $38.56 | thường | Lần đọc cũ hơn | 36 ngày trước | |
| 0.11–0.12 | MW | $37.47 | rẻ hơn 3% | Lần đọc cũ hơn | 25 ngày trước | |
| 0.12–0.13 | MW | $38.53 | thường | Lần đọc cũ hơn | 36 ngày trước | |
| 0.13–0.14 | MW | $38.61 | thường | Lần đọc cũ hơn | 36 ngày trước | |
| 0.14–0.15 | MW | $38.54 | thường | Lần đọc cũ hơn | 36 ngày trước | |
| 0.15–0.16 | FT | $38.02 | rẻ hơn 8% | 30 h trước | ||
| 0.16–0.17 | FT | $48.80 | đắt hơn 19% | 30 h trước | ||
| 0.17–0.18 | FT | $48.80 | đắt hơn 19% | Ước tính | — | |
| 0.18–0.19 | FT | $48.80 | đắt hơn 19% | Ước tính | — | |
| 0.19–0.20 | FT | $48.80 | đắt hơn 19% | 30 h trước | ||
| 0.20–0.21 | FT | $35.84 | rẻ hơn 13% | 30 h trước | ||
| 0.21–0.22 | FT | $35.56 | rẻ hơn 14% | Ước tính | — | |
| 0.22–0.23 | FT | $35.27 | rẻ hơn 14% | 30 h trước | ||
| 0.23–0.24 | FT | $35.91 | rẻ hơn 13% | 30 h trước | ||
| 0.24–0.25 | FT | $52.12 | đắt hơn 27% | 30 h trước | ||
| 0.25–0.26 | FT | $53.08 | đắt hơn 29% | Ước tính | — | |
| 0.26–0.27 | FT | $54.03 | đắt hơn 31% | Ước tính | — | |
| 0.27–0.28 | FT | $54.99 | đắt hơn 34% | 30 h trước | ||
| 0.28–0.29 | FT | $45.62 | đắt hơn 11% | 30 h trước | ||
| 0.29–0.30 | FT | $40.58 | thường | Ước tính | — | |
| 0.30–0.31 | FT | $35.54 | rẻ hơn 14% | Lần đọc cũ hơn | 26 ngày trước | |
| 0.31–0.32 | FT | $35.40 | rẻ hơn 14% | 30 h trước | ||
| 0.32–0.33 | FT | $35.34 | rẻ hơn 14% | Ước tính | — | |
| 0.33–0.34 | FT | $35.27 | rẻ hơn 14% | 30 h trước | ||
| 0.34–0.35 | FT | $37.80 | rẻ hơn 8% | Ước tính | — | |
| 0.35–0.36 | FT | $40.32 | rẻ hơn 2% | 30 h trước | ||
| 0.36–0.37 | FT | $54.99 | đắt hơn 34% | 30 h trước | ||
| 0.37–0.38 | FT | $42.00 | đắt hơn 2% | 30 h trước |
22 dải. Chạm vào một hàng để chuyển float đến đó.
Dải cũ và ước tính
Dải không có trạng thái được thấy trong 21 ngày qua. Lần đọc cũ được hiện nhưng không bao giờ quyết định giá chính. Dải ước tính nằm giữa hai dải lân cận được quan sát của cùng độ mòn.
Câu hỏi
Shadow Daggers | Safari Mesh đáng giá bao nhiêu?
Từ $35.27 đến $86.06, tùy theo float.
Shadow Daggers | Safari Mesh giá bao nhiêu ở mỗi độ mòn?
FN $86.06; MW $37.47 đến $43.42; FT $35.27 đến $54.99.
Float có làm đổi giá Shadow Daggers | Safari Mesh không?
Có: ở FT, $54.99 ở 0.27 so với $35.27 ở 0.22 (1.56×).
Shadow Daggers | Safari Mesh bán nhanh đến đâu?
Nhanh nhất ở FN: khoảng mỗi 58 ngày.
Shadow Daggers | Safari Mesh có thể có khoảng float nào?
Từ 0.06 đến 0.80, nên có ở mọi độ mòn từ FN đến BS.
Thêm: giá trị float và độ mòn · seed hoa văn · StatTrak và Thường