SG 553 | Hazard Pay
Classified$124 – $1,500 by float.
- Rẻ nhất
- $124
- FT
- Đắt nhất
- $1,500
- BS
- Phụ phí float
- ×2.34
- trong FN
- Đang niêm yết
- 59
- ở mọi độ mòn
Giá theo
BS là đắt hơn 735% so với FN; dải FN rẻ nhất nằm ở với giá $180
Kiểm tra
Tóm tắt
Di chuột hoặc chạm để xem số liệu.
Khoảng giá của mỗi độ mòn
Mỗi độ mòn bán nhanh thế nào
Tin rao ở đâu
Skin tương tự
Chi tiết
Lịch sử giá
Mỗi ngày một giá cho mỗi độ mòn.
Ngưỡng độ mòn
Không có vách độ mòn
Không có hai độ mòn liền kề nào có giá hiện tại ngay tại ranh giới.
So sánh
Thêm skin để so sánh
Tối đa ba, trên cùng trục.
Mọi khoảng float
| Độ mòn | Khoảng | Giá thường | Bán khoảng mỗi | Khoảng cách trung bình | Thanh khoản | Đã niêm yết | Đã đo |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FN | $180 – $420 | $220 | Chậm · mỗi 4 ngày | Chậm · mỗi 5 ngày | Very illiquid | 46 | 57 ngày trước |
| MW | $142 – $145 | $142 | Chậm · mỗi 32 ngày | Chậm · mỗi 66 ngày | Very illiquid | 8 | 55 ngày trước |
| FT | $124 – $159 | $156 | Chậm · mỗi 14 ngày | Chậm · mỗi 49 ngày | Very illiquid | 2 | 57 ngày trước |
| WW | — | $178 tham khảo | chưa đo | — | Chưa đo | 2 | — |
| BS | $1,500 – $1,500 | $1,500 | chưa đo | — | Chưa đo | 1 | — |
| Float | Độ mòn | Giá | Giá tương đối | So với thường | Trạng thái | Đã thấy |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 0.00–0.01 | FN | $420.00 | đắt hơn 91% | 16 ngày trước | ||
| 0.01–0.02 | FN | $324.00 | đắt hơn 47% | 16 ngày trước | ||
| 0.02–0.03 | FN | $286.25 | đắt hơn 30% | 16 ngày trước | ||
| 0.03–0.04 | FN | $189.00 | rẻ hơn 14% | 16 ngày trước | ||
| 0.04–0.05 | FN | $220.00 | thường | 16 ngày trước | ||
| 0.05–0.06 | FN | $179.67 | rẻ hơn 18% | 16 ngày trước | ||
| 0.06–0.07 | FN | $189.56 | rẻ hơn 14% | 16 ngày trước | ||
| 0.08–0.09 | MW | $144.72 | thường | Lần đọc cũ hơn | 25 ngày trước | |
| 0.09–0.10 | MW | $144.13 | thường | Ước tính | — | |
| 0.10–0.11 | MW | $143.55 | thường | Ước tính | — | |
| 0.11–0.12 | MW | $142.96 | thường | Ước tính | — | |
| 0.12–0.13 | MW | $142.37 | thường | Lần đọc cũ hơn | 53 ngày trước | |
| 0.13–0.14 | MW | $141.69 | thường | Lần đọc cũ hơn | 53 ngày trước | |
| 0.15–0.16 | FT | $158.58 | thường | Lần đọc cũ hơn | 58 ngày trước | |
| 0.16–0.17 | FT | $141.18 | rẻ hơn 10% | Ước tính | — | |
| 0.17–0.18 | FT | $123.77 | rẻ hơn 21% | Lần đọc cũ hơn | 33 ngày trước | |
| 0.18–0.19 | FT | $131.89 | rẻ hơn 16% | Ước tính | — | |
| 0.19–0.20 | FT | $140.01 | rẻ hơn 10% | Ước tính | — | |
| 0.20–0.21 | FT | $148.13 | rẻ hơn 5% | Ước tính | — | |
| 0.21–0.22 | FT | $156.25 | thường | Lần đọc cũ hơn | 33 ngày trước | |
| 0.46–0.47 | BS | $1,500.00 | thường | 34 h trước |
14 dải. Chạm vào một hàng để chuyển float đến đó.
Dải cũ và ước tính
Dải không có trạng thái được thấy trong 21 ngày qua. Lần đọc cũ được hiện nhưng không bao giờ quyết định giá chính. Dải ước tính nằm giữa hai dải lân cận được quan sát của cùng độ mòn.
Câu hỏi
SG 553 | Hazard Pay đáng giá bao nhiêu?
Từ $124 đến $1,500, tùy theo float.
SG 553 | Hazard Pay giá bao nhiêu ở mỗi độ mòn?
FN $180 đến $420; MW $142 đến $145; FT $124 đến $159; BS $1,500.
Float có làm đổi giá SG 553 | Hazard Pay không?
Có: ở FN, $420.00 ở 0.00 so với $179.67 ở 0.05 (2.34×).
SG 553 | Hazard Pay có thể có khoảng float nào?
Từ 0.00 đến 0.48, nên có ở mọi độ mòn từ FN đến BS.
Thêm: giá trị float và độ mòn · seed hoa văn · StatTrak và Thường