CSPricer Tham gia Discord
Đăng nhập qua SteamĐăng nhập

P250 | Copper Oxide

Consumer Grade

$0.01 – $0.03 theo float · bán nhanh nhất ở FN, khoảng mỗi 1 h.

The Boreal CollectionFloat 0.00–0.65Newest reading 21 h ago
Rẻ nhất
$0.01
FN
Đắt nhất
$0.03
MW
Phụ phí float
×2.00
trong FN
Bán nhanh nhất
1 h
FN
Đang niêm yết
2,083
ở mọi độ mòn

Giá theo

FT costs about the same as MW; FT đi ngang ở khoảng $0.03

FNMWFTWWBS$0.01$0.02$0.03Thang logarit0.000.100.200.300.400.500.600.65FloatFNMWFTWWBS$0.01$0.02$0.03Thang logarit0.000.050.100.150.200.250.300.350.400.450.500.550.600.65FloatFNMWFTWWBS$0.01$0.02$0.030.000.200.400.60
FT Khoảng 0.21–0.22
Cũ hơn 21 ngàyƯớc tính

Kiểm tra

P250 | Copper Oxide

​

Skin tương tự

Chi tiết

Lịch sử giá

$0.01$0.02$0.0309-0709-1609-1909-2610-0310-162026-09-07: $0.012026-09-09: $0.012026-09-16: $0.012026-09-17: $0.012026-09-19: $0.012026-09-24: $0.012026-09-26: $0.012026-10-01: $0.032026-10-03: $0.032026-10-10: $0.012026-10-16: $0.032026-11-04: $0.03$0.01$0.02$0.0309-0709-1910-032026-09-07: $0.012026-09-09: $0.012026-09-16: $0.012026-09-17: $0.012026-09-19: $0.012026-09-24: $0.012026-09-26: $0.012026-10-01: $0.032026-10-03: $0.032026-10-10: $0.012026-10-16: $0.032026-11-04: $0.03
$0.01$0.02$0.0309-1609-1709-1909-2610-0210-1210-212026-09-16: $0.012026-09-17: $0.012026-09-19: $0.012026-09-26: $0.012026-10-02: $0.032026-10-12: $0.012026-10-21: $0.03$0.01$0.02$0.0309-1609-1910-0210-212026-09-16: $0.012026-09-17: $0.012026-09-19: $0.012026-09-26: $0.012026-10-02: $0.032026-10-12: $0.012026-10-21: $0.03

Mỗi ngày một giá cho mỗi độ mòn.

Ngưỡng độ mòn

Ở 0.15, FT costs about the same as MW

$0.02$0.03▲ 0%MW→FT 0.15$0.02$0.03▲ 0%MW→FT 0.15

MWFT với giá 0.15

▲ 0%

0.14 $0.03 → 0.15 $0.03

MWĐi ngang · $0.03–$0.03
FTĐi ngang · $0.03–$0.03

So sánh

Tối đa ba cùng lúc
Thử

Thêm skin để so sánh

Tối đa ba, trên cùng trục.

Mọi khoảng float

Giá, tốc độ bán và nguồn cung theo độ mòn
Độ mònKhoảngGiá thườngBán khoảng mỗiKhoảng cách trung bìnhThanh khoảnĐã niêm yếtĐã đo
FN$0.01 – $0.02$0.02Nhanh · mỗi 1 hTrung bình · mỗi 3.2 hLiquid7724 ngày trước
MW$0.03 – $0.03$0.03Chậm · mỗi 33 hChậm · mỗi 45 hIlliquid30862 ngày trước
FT$0.03 – $0.03$0.03Chậm · mỗi 42 hChậm · mỗi 3 ngàyIlliquid42349 ngày trước
WW$0.01 – $0.01$0.01Chậm · mỗi 42 hChậm · mỗi 10 ngàyVery illiquid49359 ngày trước
BS$0.01 – $0.01$0.01Chậm · mỗi 3 ngàyChậm · mỗi 4 ngàyVery illiquid8759 ngày trước
Giá của mỗi khoảng float 0,01
FloatĐộ mònGiáGiá tương đốiSo với thườngTrạng tháiĐã thấy
0.00–0.01FN$0.01rẻ hơn 50%Lần đọc cũ hơn42 ngày trước
0.01–0.02FN$0.01rẻ hơn 50%Ước tính—
0.02–0.03FN$0.01rẻ hơn 50%Ước tính—
0.03–0.04FN$0.02thườngƯớc tính—
0.04–0.05FN$0.02thườngƯớc tính—
0.05–0.06FN$0.02thườngLần đọc cũ hơn47 ngày trước
0.06–0.07FN$0.02thườngLần đọc cũ hơn47 ngày trước
0.07–0.08MW$0.03thường15 ngày trước
0.08–0.09MW$0.03thường15 ngày trước
0.09–0.10MW$0.03thường15 ngày trước
0.10–0.11MW$0.03thường15 ngày trước
0.11–0.12MW$0.03thường15 ngày trước
0.12–0.13MW$0.03thường15 ngày trước
0.13–0.14MW$0.03thường15 ngày trước
0.14–0.15MW$0.03thường15 ngày trước
0.15–0.16FT$0.03thường21 h trước
0.16–0.17FT$0.03thường21 h trước
0.17–0.18FT$0.03thường21 h trước
0.18–0.19FT$0.03thường21 h trước
0.19–0.20FT$0.03thường21 h trước
0.20–0.21FT$0.03thường21 h trước
0.21–0.22FT$0.03thường21 h trước
0.22–0.23FT$0.03thường21 h trước
0.23–0.24FT$0.03thường21 h trước
0.24–0.25FT$0.03thường21 h trước
0.25–0.26FT$0.03thường21 h trước
0.26–0.27FT$0.03thường21 h trước
0.27–0.28FT$0.03thường21 h trước
0.28–0.29FT$0.03thường21 h trước
0.29–0.30FT$0.03thường21 h trước
0.30–0.31FT$0.03thườngƯớc tính—
0.31–0.32FT$0.03thườngƯớc tính—
0.32–0.33FT$0.03thường20 ngày trước
0.33–0.34FT$0.03thường21 h trước
0.34–0.35FT$0.01rẻ hơn 67%Ước tính—
0.35–0.36FT$0.01rẻ hơn 67%Lần đọc cũ hơn42 ngày trước
0.36–0.37FT$0.01rẻ hơn 67%Lần đọc cũ hơn58 ngày trước
0.37–0.38FT$0.01rẻ hơn 67%Lần đọc cũ hơn26 ngày trước
0.39–0.40WW$0.01thườngLần đọc cũ hơn50 ngày trước
0.40–0.41WW$0.01thườngƯớc tính—
0.41–0.42WW$0.01thườngLần đọc cũ hơn47 ngày trước
0.42–0.43WW$0.01thườngƯớc tính—
0.43–0.44WW$0.01thườngLần đọc cũ hơn50 ngày trước
0.46–0.47BS$0.01thườngLần đọc cũ hơn49 ngày trước
0.47–0.48BS$0.01thườngƯớc tính—
0.48–0.49BS$0.01thườngƯớc tính—
0.49–0.50BS$0.01thườngƯớc tính—
0.50–0.51BS$0.01thườngƯớc tính—
0.51–0.52BS$0.01thườngƯớc tính—
0.52–0.53BS$0.01thườngLần đọc cũ hơn49 ngày trước

36 dải. Chạm vào một hàng để chuyển float đến đó.

Dải cũ và ước tính

Dải không có trạng thái được thấy trong 21 ngày qua. Lần đọc cũ được hiện nhưng không bao giờ quyết định giá chính. Dải ước tính nằm giữa hai dải lân cận được quan sát của cùng độ mòn.

Câu hỏi

P250 | Copper Oxide đáng giá bao nhiêu?

Từ $0.01 đến $0.03, tùy theo float.

P250 | Copper Oxide giá bao nhiêu ở mỗi độ mòn?

FN $0.01 đến $0.02; MW $0.03; FT $0.03; WW $0.01; BS $0.01.

Float có làm đổi giá P250 | Copper Oxide không?

Hầu như không: trong MW độ chênh là 1.00×.

P250 | Copper Oxide bán nhanh đến đâu?

Nhanh nhất ở FN: khoảng mỗi 1 h.

P250 | Copper Oxide có thể có khoảng float nào?

Từ 0.00 đến 0.65, nên có ở mọi độ mòn từ FN đến BS.

Thêm: giá trị float và độ mòn · seed hoa văn · StatTrak và Thường

$0.03Float 0.21 FT