★ StatTrak™ Nomad Knife | Ultraviolet
Extraordinary$102 – $500 theo float · bán nhanh nhất ở WW, khoảng mỗi 10 ngày.
- Rẻ nhất
- $102
- FT
- Đắt nhất
- $500
- FN
- Phụ phí float
- ×1.61
- trong MW
- Bán nhanh nhất
- 10 ngày
- WW
- Đang niêm yết
- 72
- ở mọi độ mòn
Giá theo
FT là rẻ hơn 34% so với MW; dải FT rẻ nhất nằm ở với giá $102
Kiểm tra
Tóm tắt
Di chuột hoặc chạm để xem số liệu.
Khoảng giá của mỗi độ mòn
Mỗi độ mòn bán nhanh thế nào
Tin rao ở đâu
Skin tương tự
Chi tiết
Lịch sử giá
Mỗi ngày một giá cho mỗi độ mòn.
Ngưỡng độ mòn
Ở 0.16, FT là rẻ hơn 16% so với MW
MWFT với giá 0.16
0.14 $155 → 0.16 $130
So sánh
Thêm skin để so sánh
Tối đa ba, trên cùng trục.
Mọi khoảng float
| Độ mòn | Khoảng | Giá thường | Bán khoảng mỗi | Khoảng cách trung bình | Thanh khoản | Đã niêm yết | Đã đo |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FN | $500 – $500 | $500 | chưa đo | — | Chưa đo | 1 | — |
| MW | $155 – $250 | $163 | Chậm · mỗi 4 ngày | Chậm · mỗi 6 ngày | Very illiquid | 17 | 49 ngày trước |
| FT | $102 – $135 | $124 | Chậm · mỗi 28 h | Chậm · mỗi 42 h | Very illiquid | 38 | 57 ngày trước |
| WW | $116 – $117 | $117 | Chậm · mỗi 10 ngày | Chậm · mỗi 21 ngày | Very illiquid | 9 | 26 ngày trước |
| BS | $107 – $117 | $109 | Chậm · mỗi 10 ngày | Chậm · mỗi 12 ngày | Very illiquid | 7 | 28 ngày trước |
| Float | Độ mòn | Giá | Giá tương đối | So với thường | Trạng thái | Đã thấy |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 0.06–0.07 | FN | $500.12 | thường | Lần đọc cũ hơn | 34 ngày trước | |
| 0.07–0.08 | MW | $250.00 | đắt hơn 53% | 16 ngày trước | ||
| 0.08–0.09 | MW | $163.35 | thường | Ước tính | — | |
| 0.09–0.10 | MW | $163.35 | thường | Ước tính | — | |
| 0.10–0.11 | MW | $163.35 | thường | Ước tính | — | |
| 0.11–0.12 | MW | $163.35 | thường | 16 ngày trước | ||
| 0.12–0.13 | MW | $160.57 | thường | Ước tính | — | |
| 0.13–0.14 | MW | $157.78 | rẻ hơn 3% | Ước tính | — | |
| 0.14–0.15 | MW | $155.00 | rẻ hơn 5% | 16 ngày trước | ||
| 0.16–0.17 | FT | $130.00 | đắt hơn 5% | 8 h trước | ||
| 0.17–0.18 | FT | $126.08 | đắt hơn 2% | Ước tính | — | |
| 0.18–0.19 | FT | $122.17 | thường | Ước tính | — | |
| 0.19–0.20 | FT | $118.25 | rẻ hơn 4% | Ước tính | — | |
| 0.20–0.21 | FT | $114.34 | rẻ hơn 7% | Ước tính | — | |
| 0.21–0.22 | FT | $110.42 | rẻ hơn 11% | Lần đọc cũ hơn | 44 ngày trước | |
| 0.22–0.23 | FT | $113.72 | rẻ hơn 8% | Ước tính | — | |
| 0.23–0.24 | FT | $117.01 | rẻ hơn 5% | Ước tính | — | |
| 0.24–0.25 | FT | $120.30 | rẻ hơn 3% | Ước tính | — | |
| 0.25–0.26 | FT | $123.60 | thường | 8 h trước | ||
| 0.26–0.27 | FT | $102.38 | rẻ hơn 17% | 8 h trước | ||
| 0.27–0.28 | FT | $105.64 | rẻ hơn 15% | Ước tính | — | |
| 0.28–0.29 | FT | $108.90 | rẻ hơn 12% | Ước tính | — | |
| 0.29–0.30 | FT | $112.17 | rẻ hơn 9% | Ước tính | — | |
| 0.30–0.31 | FT | $115.43 | rẻ hơn 7% | Ước tính | — | |
| 0.31–0.32 | FT | $118.69 | rẻ hơn 4% | Ước tính | — | |
| 0.32–0.33 | FT | $121.95 | thường | Ước tính | — | |
| 0.33–0.34 | FT | $125.21 | thường | Ước tính | — | |
| 0.34–0.35 | FT | $128.48 | đắt hơn 4% | Ước tính | — | |
| 0.35–0.36 | FT | $131.74 | đắt hơn 7% | Ước tính | — | |
| 0.36–0.37 | FT | $135.00 | đắt hơn 9% | 8 h trước | ||
| 0.37–0.38 | FT | $106.04 | rẻ hơn 14% | 15 ngày trước | ||
| 0.38–0.39 | WW | $117.39 | thường | Lần đọc cũ hơn | 35 ngày trước | |
| 0.39–0.40 | WW | $117.20 | thường | Ước tính | — | |
| 0.40–0.41 | WW | $117.01 | thường | Ước tính | — | |
| 0.41–0.42 | WW | $116.83 | thường | Ước tính | — | |
| 0.42–0.43 | WW | $116.64 | thường | Ước tính | — | |
| 0.43–0.44 | WW | $116.45 | thường | Lần đọc cũ hơn | 35 ngày trước | |
| 0.54–0.55 | BS | $109.27 | thường | Lần đọc cũ hơn | 36 ngày trước | |
| 0.55–0.56 | BS | $108.80 | thường | Ước tính | — | |
| 0.56–0.57 | BS | $108.34 | thường | Ước tính | — | |
| 0.57–0.58 | BS | $107.88 | thường | Ước tính | — | |
| 0.58–0.59 | BS | $107.41 | thường | Lần đọc cũ hơn | 36 ngày trước | |
| 0.79–0.80 | BS | $116.81 | đắt hơn 7% | Lần đọc cũ hơn | 36 ngày trước |
15 dải. Chạm vào một hàng để chuyển float đến đó.
Dải cũ và ước tính
Dải không có trạng thái được thấy trong 21 ngày qua. Lần đọc cũ được hiện nhưng không bao giờ quyết định giá chính. Dải ước tính nằm giữa hai dải lân cận được quan sát của cùng độ mòn.
Câu hỏi
StatTrak™ Nomad Knife | Ultraviolet đáng giá bao nhiêu?
Từ $102 đến $500, tùy theo float.
StatTrak™ Nomad Knife | Ultraviolet giá bao nhiêu ở mỗi độ mòn?
FN $500; MW $155 đến $250; FT $102 đến $135; WW $116; BS $107 đến $117.
Float có làm đổi giá StatTrak™ Nomad Knife | Ultraviolet không?
Có: ở FT, $135.00 ở 0.36 so với $102.38 ở 0.26 (1.32×).
StatTrak™ Nomad Knife | Ultraviolet bán nhanh đến đâu?
Nhanh nhất ở WW: khoảng mỗi 10 ngày. Chậm nhất ở BS: mỗi 10 ngày.
StatTrak™ Nomad Knife | Ultraviolet có thể có khoảng float nào?
Từ 0.06 đến 0.80, nên có ở mọi độ mòn từ FN đến BS.
Thêm: giá trị float và độ mòn · seed hoa văn · StatTrak và Thường