★ StatTrak™ M9 Bayonet | Case Hardened
Extraordinary$472 – $2,150 theo float · bán nhanh nhất ở BS, khoảng mỗi 8 ngày.
- Rẻ nhất
- $472
- BS
- Đắt nhất
- $2,150
- FN
- Phụ phí float
- ×1.80
- trong BS
- Bán nhanh nhất
- 8 ngày
- BS
- Đang niêm yết
- 56
- ở mọi độ mòn
- Cấp họa tiết
- 3
- từ $1,050
Phụ phí họa tiết
Tin rao rẻ nhất mỗi cấpGiá theo
FT là rẻ hơn 77% so với FN; dải BS rẻ nhất nằm ở với giá $472
Mũi tên: một seed · Shift: seed có tên tiếp theo
Blue 68.0%
- FT Mọi float$8,500Rẻ nhất đã thấy là seed 503, float 0.3010
Tóm tắt
Di chuột hoặc chạm để xem số liệu.
Khoảng giá của mỗi độ mòn
Mỗi độ mòn bán nhanh thế nào
Tin rao ở đâu
Skin tương tự
Chi tiết
Lịch sử giá
Mỗi ngày một giá cho mỗi độ mòn.
Ngưỡng độ mòn
Ở 0.47, BS là rẻ hơn 5% so với WW; lớn nhất trong 2 bậc
FTWW với giá 0.39
0.37 $507 → 0.39 $498
WWBS với giá 0.47
0.44 $600 → 0.47 $568
Cấp họa tiết
Blue Gem · Rank 1 from $8,500, ×16.48 the usual FT; Blue Gem · Rank 3 from $1,050, ×2.04
Gold: the cheapest listing per tier, at its float.
M9 Bayonet Blue Gem · Hạng 1FT
16.5× the usual FT $516 · đã thấy 25 ngày trước
- Mọi float$8,500Float 0.3010 · Seed 503
M9 Bayonet Blue Gem · Hạng 2BS
2.5× the usual BS $539 · đã thấy 34 ngày trước
- Mọi float$1,340Float 0.5035 · Seed 430
M9 Bayonet Blue Gem · Hạng 3FT
2.0× the usual FT $516 · đã thấy 35 ngày trước
- Mọi float$1,050Float 0.3791 · Seed 959
So sánh
Thêm skin để so sánh
Tối đa ba, trên cùng trục.
Mọi khoảng float
| Độ mòn | Khoảng | Giá thường | Bán khoảng mỗi | Khoảng cách trung bình | Thanh khoản | Đã niêm yết | Đã đo |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FN | $2,100 – $2,150 | $2,125 | Chậm · mỗi 16 ngày | Chậm · mỗi 33 ngày | Very illiquid | 1 | 30 ngày trước |
| MW | $655 – $655 | $655 | Chậm · mỗi 20 ngày | Chậm · mỗi 31 ngày | Very illiquid | 6 | 56 ngày trước |
| FT | $490 – $700 | $516 | Chậm · mỗi 4 ngày | Chậm · mỗi 5 ngày | Very illiquid | 23 | 57 ngày trước |
| WW | $498 – $793 | $600 | Chậm · mỗi 11 ngày | Chậm · mỗi 16 ngày | Very illiquid | 15 | 41 ngày trước |
| BS | $472 – $850 | $539 | Chậm · mỗi 8 ngày | Chậm · mỗi 13 ngày | Very illiquid | 11 | 41 ngày trước |
| Float | Độ mòn | Giá | Giá tương đối | So với thường | Trạng thái | Đã thấy |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 0.00–0.01 | FN | $2,100.00 | thường | 2 ngày trước | ||
| 0.01–0.02 | FN | $2,150.00 | thường | 2 ngày trước | ||
| 0.09–0.10 | MW | $654.58 | thường | Lần đọc cũ hơn | 26 ngày trước | |
| 0.10–0.11 | MW | $654.58 | thường | Ước tính | — | |
| 0.11–0.12 | MW | $654.58 | thường | Lần đọc cũ hơn | 26 ngày trước | |
| 0.12–0.13 | MW | $654.58 | thường | Ước tính | — | |
| 0.13–0.14 | MW | $654.58 | thường | Lần đọc cũ hơn | 26 ngày trước | |
| 0.19–0.20 | FT | $510.24 | thường | 7 h trước | ||
| 0.20–0.21 | FT | $505.26 | rẻ hơn 2% | Ước tính | — | |
| 0.21–0.22 | FT | $500.27 | rẻ hơn 3% | Ước tính | — | |
| 0.22–0.23 | FT | $495.29 | rẻ hơn 4% | Ước tính | — | |
| 0.23–0.24 | FT | $490.31 | rẻ hơn 5% | 15 ngày trước | ||
| 0.24–0.25 | FT | $700.00 | đắt hơn 36% | 7 h trước | ||
| 0.25–0.26 | FT | $641.07 | đắt hơn 24% | Ước tính | — | |
| 0.26–0.27 | FT | $582.14 | đắt hơn 13% | Ước tính | — | |
| 0.27–0.28 | FT | $523.21 | thường | Lần đọc cũ hơn | 28 ngày trước | |
| 0.28–0.29 | FT | $525.02 | thường | Ước tính | — | |
| 0.29–0.30 | FT | $526.82 | đắt hơn 2% | 7 h trước | ||
| 0.30–0.31 | FT | $530.46 | đắt hơn 3% | 7 h trước | ||
| 0.31–0.32 | FT | $524.94 | thường | Lần đọc cũ hơn | 28 ngày trước | |
| 0.32–0.33 | FT | $523.12 | thường | Ước tính | — | |
| 0.33–0.34 | FT | $521.30 | thường | Ước tính | — | |
| 0.34–0.35 | FT | $519.49 | thường | Ước tính | — | |
| 0.35–0.36 | FT | $517.67 | thường | Ước tính | — | |
| 0.36–0.37 | FT | $515.85 | thường | 7 h trước | ||
| 0.37–0.38 | FT | $506.92 | thường | 7 h trước | ||
| 0.39–0.40 | WW | $498.14 | rẻ hơn 17% | 34 h trước | ||
| 0.40–0.41 | WW | $505.21 | rẻ hơn 16% | Ước tính | — | |
| 0.41–0.42 | WW | $512.28 | rẻ hơn 15% | 34 h trước | ||
| 0.42–0.43 | WW | $793.15 | đắt hơn 32% | 34 h trước | ||
| 0.43–0.44 | WW | $689.85 | đắt hơn 15% | 34 h trước | ||
| 0.44–0.45 | WW | $600.00 | thường | 34 h trước | ||
| 0.47–0.48 | BS | $568.00 | đắt hơn 5% | 38 h trước | ||
| 0.48–0.49 | BS | $559.82 | đắt hơn 4% | Ước tính | — | |
| 0.49–0.50 | BS | $551.65 | đắt hơn 2% | Ước tính | — | |
| 0.50–0.51 | BS | $543.47 | thường | 38 h trước | ||
| 0.69–0.70 | BS | $520.00 | rẻ hơn 3% | 38 h trước | ||
| 0.70–0.71 | BS | $472.00 | rẻ hơn 12% | 38 h trước | ||
| 0.71–0.72 | BS | $476.40 | rẻ hơn 12% | Ước tính | — | |
| 0.72–0.73 | BS | $480.81 | rẻ hơn 11% | Ước tính | — | |
| 0.73–0.74 | BS | $485.22 | rẻ hơn 10% | Ước tính | — | |
| 0.74–0.75 | BS | $489.62 | rẻ hơn 9% | Lần đọc cũ hơn | 35 ngày trước | |
| 0.75–0.76 | BS | $454.66 | rẻ hơn 16% | Lần đọc cũ hơn | 22 ngày trước | |
| 0.76–0.77 | BS | $474.50 | rẻ hơn 12% | Ước tính | — | |
| 0.77–0.78 | BS | $494.33 | rẻ hơn 8% | Ước tính | — | |
| 0.78–0.79 | BS | $514.16 | rẻ hơn 5% | Ước tính | — | |
| 0.79–0.80 | BS | $534.00 | thường | 38 h trước | ||
| 0.80–0.81 | BS | $850.00 | đắt hơn 58% | 38 h trước | ||
| 0.81–0.82 | BS | $814.53 | đắt hơn 51% | Ước tính | — | |
| 0.82–0.83 | BS | $779.06 | đắt hơn 45% | Ước tính | — | |
| 0.83–0.84 | BS | $743.58 | đắt hơn 38% | Ước tính | — | |
| 0.84–0.85 | BS | $708.11 | đắt hơn 31% | Ước tính | — | |
| 0.85–0.86 | BS | $672.64 | đắt hơn 25% | 38 h trước | ||
| 0.99–1.00 | BS | $532.29 | thường | 38 h trước |
29 dải. Chạm vào một hàng để chuyển float đến đó.
Dải cũ và ước tính
Dải không có trạng thái được thấy trong 21 ngày qua. Lần đọc cũ được hiện nhưng không bao giờ quyết định giá chính. Dải ước tính nằm giữa hai dải lân cận được quan sát của cùng độ mòn.
Câu hỏi
StatTrak™ M9 Bayonet | Case Hardened đáng giá bao nhiêu?
Từ $472 đến $2,150, tùy theo float.
StatTrak™ M9 Bayonet | Case Hardened giá bao nhiêu ở mỗi độ mòn?
FN $2,100 đến $2,150; MW $655; FT $490 đến $700; WW $498 đến $793; BS $472 đến $850.
Float có làm đổi giá StatTrak™ M9 Bayonet | Case Hardened không?
Có: ở BS, $850.00 ở 0.80 so với $454.66 ở 0.75 (1.80×).
StatTrak™ M9 Bayonet | Case Hardened bán nhanh đến đâu?
Nhanh nhất ở BS: khoảng mỗi 8 ngày. Chậm nhất ở FN: mỗi 16 ngày.
StatTrak™ M9 Bayonet | Case Hardened có thể có khoảng float nào?
Từ 0.00 đến 1.00, nên có ở mọi độ mòn từ FN đến BS.
Thêm: giá trị float và độ mòn · seed hoa văn · StatTrak và Thường