CSPricer Tham gia Discord
Đăng nhập qua SteamĐăng nhập

★ StatTrak™ Kukri Knife | Stained

Extraordinary

$56.29 – $108 theo float · bán nhanh nhất ở FN, khoảng mỗi 34 ngày.

The Kilowatt CollectionThe Gallery CollectionGallery CaseFloat 0.00–1.00Newest reading 39 h ago
Rẻ nhất
$56.29
BS
Đắt nhất
$108
FN
Phụ phí float
×1.48
trong BS
Bán nhanh nhất
34 ngày
FN
Đang niêm yết
82
ở mọi độ mòn

Giá theo

The cheapest MW rẻ nhất nằm ở với giá $71.51

FNMWFTWWBS$60$80$100Thang logarit0.000.100.200.300.400.500.600.700.800.901.00FloatFNMWFTWWBS$60$80$100Thang logarit0.000.050.100.150.200.250.300.350.400.450.500.550.600.650.700.750.800.850.900.951.00FloatFNMWFTWWBS$60$80$1000.000.200.400.600.801.00
MW Khoảng 0.13–0.14
Cũ hơn 21 ngàyƯớc tính

Kiểm tra

Kukri Knife | Stained

​

Skin tương tự

Chi tiết

Lịch sử giá

$100$150$200$25010-0210-0310-0610-1110-1310-1511-052026-10-02: $72.712026-10-03: $1362026-10-06: $2312026-10-11: $1352026-10-13: $1382026-10-15: $1352026-11-05: $139$100$150$200$25010-0210-0610-1311-052026-10-02: $72.712026-10-03: $1362026-10-06: $2312026-10-11: $1352026-10-13: $1382026-10-15: $1352026-11-05: $139

Mỗi ngày một giá cho mỗi độ mòn.

Ngưỡng độ mòn

Không có vách độ mòn

Không có hai độ mòn liền kề nào có giá hiện tại ngay tại ranh giới.

MWĐi ngang · $71.51–$73.83

So sánh

Tối đa ba cùng lúc
Thử

Thêm skin để so sánh

Tối đa ba, trên cùng trục.

Mọi khoảng float

Giá, tốc độ bán và nguồn cung theo độ mòn
Độ mònKhoảngGiá thườngBán khoảng mỗiKhoảng cách trung bìnhThanh khoảnĐã niêm yếtĐã đo
FN$105 – $108$105Chậm · mỗi 34 ngàyChậm · mỗi 39 ngàyVery illiquid726 ngày trước
MW$71.51 – $73.83$72.67Chậm · mỗi 31 hChậm · mỗi 2 ngàyVery illiquid2559 ngày trước
FT$58.74 – $61.69$59.17Chậm · mỗi 2 ngàyChậm · mỗi 3 ngàyVery illiquid2659 ngày trước
WW$59.27 – $59.84$59.61Chậm · mỗi 4 ngàyChậm · mỗi 5 ngàyVery illiquid758 ngày trước
BS$56.29 – $83.11$57.17Chậm · mỗi 3 ngàyChậm · mỗi 6 ngàyVery illiquid1758 ngày trước
Giá của mỗi khoảng float 0,01
FloatĐộ mònGiáGiá tương đốiSo với thườngTrạng tháiĐã thấy
0.01–0.02FN$108.03đắt hơn 3%Lần đọc cũ hơn35 ngày trước
0.02–0.03FN$105.10thườngLần đọc cũ hơn35 ngày trước
0.03–0.04FN$105.01thườngƯớc tính—
0.04–0.05FN$104.91thườngƯớc tính—
0.05–0.06FN$104.82thườngLần đọc cũ hơn35 ngày trước
0.10–0.11MW$73.83thường39 h trước
0.11–0.12MW$73.06thườngƯớc tính—
0.12–0.13MW$72.28thườngƯớc tính—
0.13–0.14MW$71.51thường39 h trước
0.14–0.15MW$69.27rẻ hơn 5%Lần đọc cũ hơn36 ngày trước
0.16–0.17FT$61.69đắt hơn 4%Lần đọc cũ hơn26 ngày trước
0.17–0.18FT$61.36đắt hơn 4%Ước tính—
0.18–0.19FT$61.04đắt hơn 3%Ước tính—
0.19–0.20FT$60.72đắt hơn 3%Ước tính—
0.20–0.21FT$60.39đắt hơn 2%Lần đọc cũ hơn26 ngày trước
0.21–0.22FT$60.10thườngƯớc tính—
0.22–0.23FT$59.81thườngƯớc tính—
0.23–0.24FT$59.52thườngƯớc tính—
0.24–0.25FT$59.23thườngLần đọc cũ hơn37 ngày trước
0.25–0.26FT$59.11thườngƯớc tính—
0.26–0.27FT$58.98thườngƯớc tính—
0.27–0.28FT$58.86thườngƯớc tính—
0.28–0.29FT$58.74thườngLần đọc cũ hơn37 ngày trước
0.29–0.30FT$58.79thườngƯớc tính—
0.30–0.31FT$58.85thườngƯớc tính—
0.31–0.32FT$58.90thườngƯớc tính—
0.32–0.33FT$58.96thườngƯớc tính—
0.33–0.34FT$59.01thườngLần đọc cũ hơn26 ngày trước
0.34–0.35FT$59.06thườngƯớc tính—
0.35–0.36FT$59.12thườngLần đọc cũ hơn26 ngày trước
0.40–0.41WW$59.56thườngLần đọc cũ hơn36 ngày trước
0.41–0.42WW$59.84thườngLần đọc cũ hơn36 ngày trước
0.42–0.43WW$59.65thườngLần đọc cũ hơn36 ngày trước
0.43–0.44WW$59.46thườngƯớc tính—
0.44–0.45WW$59.27thườngLần đọc cũ hơn36 ngày trước
0.47–0.48BS$56.57thườngLần đọc cũ hơn36 ngày trước
0.48–0.49BS$56.48thườngƯớc tính—
0.49–0.50BS$56.38thườngƯớc tính—
0.50–0.51BS$56.29thườngLần đọc cũ hơn36 ngày trước
0.51–0.52BS$56.34thườngƯớc tính—
0.52–0.53BS$56.38thườngƯớc tính—
0.53–0.54BS$56.43thườngƯớc tính—
0.54–0.55BS$56.48thườngƯớc tính—
0.55–0.56BS$56.52thườngƯớc tính—
0.56–0.57BS$56.57thườngƯớc tính—
0.57–0.58BS$56.62thườngƯớc tính—
0.58–0.59BS$56.67thườngƯớc tính—
0.59–0.60BS$56.71thườngƯớc tính—
0.60–0.61BS$56.76thườngLần đọc cũ hơn36 ngày trước
0.80–0.81BS$63.93đắt hơn 12%Lần đọc cũ hơn43 ngày trước
0.81–0.82BS$63.32đắt hơn 11%Ước tính—
0.82–0.83BS$62.70đắt hơn 10%Ước tính—
0.83–0.84BS$62.09đắt hơn 9%Ước tính—
0.84–0.85BS$61.47đắt hơn 8%Ước tính—
0.85–0.86BS$60.86đắt hơn 6%Ước tính—
0.86–0.87BS$60.24đắt hơn 5%Ước tính—
0.87–0.88BS$59.63đắt hơn 4%Ước tính—
0.88–0.89BS$59.01đắt hơn 3%Ước tính—
0.89–0.90BS$58.40đắt hơn 2%Ước tính—
0.90–0.91BS$57.78thườngƯớc tính—
0.91–0.92BS$57.17thườngLần đọc cũ hơn36 ngày trước
0.92–0.93BS$57.49thườngƯớc tính—
0.93–0.94BS$57.80thườngƯớc tính—
0.94–0.95BS$58.12thườngƯớc tính—
0.95–0.96BS$58.43đắt hơn 2%Ước tính—
0.96–0.97BS$58.75đắt hơn 3%Ước tính—
0.97–0.98BS$59.06đắt hơn 3%Ước tính—
0.98–0.99BS$59.38đắt hơn 4%Lần đọc cũ hơn36 ngày trước
0.99–1.00BS$83.11đắt hơn 45%Lần đọc cũ hơn36 ngày trước

23 dải. Chạm vào một hàng để chuyển float đến đó.

Dải cũ và ước tính

Dải không có trạng thái được thấy trong 21 ngày qua. Lần đọc cũ được hiện nhưng không bao giờ quyết định giá chính. Dải ước tính nằm giữa hai dải lân cận được quan sát của cùng độ mòn.

Câu hỏi

StatTrak™ Kukri Knife | Stained đáng giá bao nhiêu?

Từ $56.29 đến $108, tùy theo float.

StatTrak™ Kukri Knife | Stained giá bao nhiêu ở mỗi độ mòn?

FN $105 đến $108; MW $71.51 đến $73.83; FT $58.74 đến $61.69; WW $59.27; BS $56.29 đến $83.11.

StatTrak™ Kukri Knife | Stained bán nhanh đến đâu?

Nhanh nhất ở FN: khoảng mỗi 34 ngày.

StatTrak™ Kukri Knife | Stained có thể có khoảng float nào?

Từ 0.00 đến 1.00, nên có ở mọi độ mòn từ FN đến BS.

Thêm: giá trị float và độ mòn · seed hoa văn · StatTrak và Thường

$71.51Float 0.13 MW