★ StatTrak™ Karambit | Black Laminate
Extraordinary$556 – $1,161 theo float · bán nhanh nhất ở BS, khoảng mỗi 4 ngày.
- Rẻ nhất
- $556
- WW
- Đắt nhất
- $1,161
- FN
- Phụ phí float
- ×1.45
- trong FT
- Bán nhanh nhất
- 4 ngày
- BS
- Đang niêm yết
- 112
- ở mọi độ mòn
Giá theo
FT là rẻ hơn 15% so với MW; dải FT rẻ nhất nằm ở với giá $575
Kiểm tra
Tóm tắt
Di chuột hoặc chạm để xem số liệu.
Khoảng giá của mỗi độ mòn
Mỗi độ mòn bán nhanh thế nào
Tin rao ở đâu
Skin tương tự
Chi tiết
Lịch sử giá
Mỗi ngày một giá cho mỗi độ mòn.
Ngưỡng độ mòn
Không có vách độ mòn
Không có hai độ mòn liền kề nào có giá hiện tại ngay tại ranh giới.
So sánh
Thêm skin để so sánh
Tối đa ba, trên cùng trục.
Mọi khoảng float
| Độ mòn | Khoảng | Giá thường | Bán khoảng mỗi | Khoảng cách trung bình | Thanh khoản | Đã niêm yết | Đã đo |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FN | $997 – $1,161 | $1,031 | Chậm · mỗi 39 ngày | Chậm · mỗi 55 ngày | Very illiquid | 6 | 34 ngày trước |
| MW | $680 – $900 | $695 | Chậm · mỗi 3 ngày | Chậm · mỗi 6 ngày | Very illiquid | 30 | 57 ngày trước |
| FT | $575 – $831 | $611 | Chậm · mỗi 44 h | Chậm · mỗi 3 ngày | Very illiquid | 31 | 57 ngày trước |
| WW | $556 – $600 | $568 | Chậm · mỗi 33 h | Chậm · mỗi 44 h | Very illiquid | 25 | 57 ngày trước |
| BS | $558 – $680 | $602 | Chậm · mỗi 4 ngày | Chậm · mỗi 7 ngày | Very illiquid | 20 | 34 ngày trước |
| Float | Độ mòn | Giá | Giá tương đối | So với thường | Trạng thái | Đã thấy |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 0.00–0.01 | FN | $1,161.43 | đắt hơn 13% | Lần đọc cũ hơn | 22 ngày trước | |
| 0.01–0.02 | FN | $1,079.21 | đắt hơn 5% | Ước tính | — | |
| 0.02–0.03 | FN | $996.99 | rẻ hơn 3% | Lần đọc cũ hơn | 22 ngày trước | |
| 0.03–0.04 | FN | $1,005.60 | rẻ hơn 3% | Ước tính | — | |
| 0.04–0.05 | FN | $1,014.20 | thường | Ước tính | — | |
| 0.05–0.06 | FN | $1,022.81 | thường | Ước tính | — | |
| 0.06–0.07 | FN | $1,031.41 | thường | Lần đọc cũ hơn | 22 ngày trước | |
| 0.08–0.09 | MW | $900.00 | đắt hơn 29% | 15 ngày trước | ||
| 0.09–0.10 | MW | $680.94 | rẻ hơn 2% | 15 ngày trước | ||
| 0.10–0.11 | MW | $695.42 | thường | 15 ngày trước | ||
| 0.11–0.12 | MW | $730.73 | đắt hơn 5% | 15 ngày trước | ||
| 0.12–0.13 | MW | $680.00 | rẻ hơn 2% | 15 ngày trước | ||
| 0.13–0.14 | MW | $694.57 | thường | Ước tính | — | |
| 0.14–0.15 | MW | $709.14 | thường | Lần đọc cũ hơn | 37 ngày trước | |
| 0.17–0.18 | FT | $642.45 | đắt hơn 5% | Lần đọc cũ hơn | 31 ngày trước | |
| 0.18–0.19 | FT | $610.00 | thường | 44 h trước | ||
| 0.19–0.20 | FT | $631.68 | đắt hơn 3% | Lần đọc cũ hơn | 31 ngày trước | |
| 0.20–0.21 | FT | $629.99 | đắt hơn 3% | 16 ngày trước | ||
| 0.21–0.22 | FT | $621.16 | thường | Ước tính | — | |
| 0.22–0.23 | FT | $612.34 | thường | 44 h trước | ||
| 0.23–0.24 | FT | $586.49 | rẻ hơn 4% | 44 h trước | ||
| 0.24–0.25 | FT | $580.75 | rẻ hơn 5% | Ước tính | — | |
| 0.25–0.26 | FT | $575.00 | rẻ hơn 6% | 44 h trước | ||
| 0.26–0.27 | FT | $617.66 | thường | Ước tính | — | |
| 0.27–0.28 | FT | $660.33 | đắt hơn 8% | Ước tính | — | |
| 0.28–0.29 | FT | $702.99 | đắt hơn 15% | Ước tính | — | |
| 0.29–0.30 | FT | $745.65 | đắt hơn 22% | Ước tính | — | |
| 0.30–0.31 | FT | $788.32 | đắt hơn 29% | Ước tính | — | |
| 0.31–0.32 | FT | $830.98 | đắt hơn 36% | 44 h trước | ||
| 0.32–0.33 | FT | $721.74 | đắt hơn 18% | Ước tính | — | |
| 0.33–0.34 | FT | $612.49 | thường | 44 h trước | ||
| 0.34–0.35 | FT | $600.00 | thường | 44 h trước | ||
| 0.35–0.36 | FT | $605.59 | thường | Ước tính | — | |
| 0.36–0.37 | FT | $611.17 | thường | Ước tính | — | |
| 0.37–0.38 | FT | $616.76 | thường | Lần đọc cũ hơn | 31 ngày trước | |
| 0.39–0.40 | WW | $562.99 | thường | 16 ngày trước | ||
| 0.40–0.41 | WW | $564.04 | thường | Lần đọc cũ hơn | 27 ngày trước | |
| 0.41–0.42 | WW | $568.10 | thường | 2 h trước | ||
| 0.42–0.43 | WW | $555.71 | rẻ hơn 2% | 2 h trước | ||
| 0.43–0.44 | WW | $582.36 | đắt hơn 3% | 2 h trước | ||
| 0.44–0.45 | WW | $599.95 | đắt hơn 6% | 2 h trước | ||
| 0.49–0.50 | BS | $558.20 | rẻ hơn 7% | 15 ngày trước | ||
| 0.50–0.51 | BS | $599.18 | thường | 15 ngày trước | ||
| 0.51–0.52 | BS | $597.83 | thường | Ước tính | — | |
| 0.52–0.53 | BS | $596.48 | thường | Ước tính | — | |
| 0.53–0.54 | BS | $595.12 | thường | Ước tính | — | |
| 0.54–0.55 | BS | $593.77 | thường | Ước tính | — | |
| 0.55–0.56 | BS | $592.42 | thường | Ước tính | — | |
| 0.56–0.57 | BS | $591.07 | thường | 15 ngày trước | ||
| 0.57–0.58 | BS | $601.65 | thường | Ước tính | — | |
| 0.58–0.59 | BS | $612.24 | thường | Ước tính | — | |
| 0.59–0.60 | BS | $622.82 | đắt hơn 3% | Ước tính | — | |
| 0.60–0.61 | BS | $633.41 | đắt hơn 5% | Ước tính | — | |
| 0.61–0.62 | BS | $643.99 | đắt hơn 7% | 15 ngày trước | ||
| 0.62–0.63 | BS | $640.09 | đắt hơn 6% | Ước tính | — | |
| 0.63–0.64 | BS | $636.19 | đắt hơn 6% | Ước tính | — | |
| 0.64–0.65 | BS | $632.29 | đắt hơn 5% | Ước tính | — | |
| 0.65–0.66 | BS | $628.39 | đắt hơn 4% | Ước tính | — | |
| 0.66–0.67 | BS | $624.50 | đắt hơn 4% | Ước tính | — | |
| 0.67–0.68 | BS | $620.60 | đắt hơn 3% | Ước tính | — | |
| 0.68–0.69 | BS | $616.70 | đắt hơn 2% | Ước tính | — | |
| 0.69–0.70 | BS | $612.80 | thường | Ước tính | — | |
| 0.70–0.71 | BS | $608.90 | thường | Ước tính | — | |
| 0.71–0.72 | BS | $605.00 | thường | 15 ngày trước | ||
| 0.99–1.00 | BS | $680.00 | đắt hơn 13% | 15 ngày trước |
32 dải. Chạm vào một hàng để chuyển float đến đó.
Dải cũ và ước tính
Dải không có trạng thái được thấy trong 21 ngày qua. Lần đọc cũ được hiện nhưng không bao giờ quyết định giá chính. Dải ước tính nằm giữa hai dải lân cận được quan sát của cùng độ mòn.
Câu hỏi
StatTrak™ Karambit | Black Laminate đáng giá bao nhiêu?
Từ $556 đến $1,161, tùy theo float.
StatTrak™ Karambit | Black Laminate giá bao nhiêu ở mỗi độ mòn?
FN $997 đến $1,161; MW $680 đến $900; FT $575 đến $831; WW $556 đến $600; BS $558 đến $680.
Float có làm đổi giá StatTrak™ Karambit | Black Laminate không?
Có: ở FT, $830.98 ở 0.31 so với $575.00 ở 0.25 (1.45×).
StatTrak™ Karambit | Black Laminate bán nhanh đến đâu?
Nhanh nhất ở BS: khoảng mỗi 4 ngày. Chậm nhất ở FN: mỗi 39 ngày.
StatTrak™ Karambit | Black Laminate có thể có khoảng float nào?
Từ 0.00 đến 1.00, nên có ở mọi độ mòn từ FN đến BS.
Thêm: giá trị float và độ mòn · seed hoa văn · StatTrak và Thường