★ StatTrak™ Huntsman Knife | Case Hardened
Extraordinary$234 – $6,768 theo float · bán nhanh nhất ở MW, khoảng mỗi 12 ngày.
- Rẻ nhất
- $234
- FT
- Đắt nhất
- $6,768
- FN
- Phụ phí float
- ×1.26
- trong MW
- Bán nhanh nhất
- 12 ngày
- MW
- Đang niêm yết
- 29
- ở mọi độ mòn
- Cấp họa tiết
- 1
- từ $5,925
Phụ phí họa tiết
Tin rao rẻ nhất mỗi cấpGiá theo
MW là rẻ hơn 94% so với FN; dải MW rẻ nhất nằm ở với giá $429
Mũi tên: một seed · Shift: seed có tên tiếp theo
Blue % not known yet
- MW Mọi float$5,925Rẻ nhất đã thấy là seed 575, float 0.1186
Tóm tắt
Di chuột hoặc chạm để xem số liệu.
Khoảng giá của mỗi độ mòn
Mỗi độ mòn bán nhanh thế nào
Tin rao ở đâu
Skin tương tự
Chi tiết
Lịch sử giá
Chưa đủ lịch sử
Biểu đồ lịch sử sẽ hiện khi một độ mòn có một tuần đo mỗi ngày.
Ngưỡng độ mòn
Không có vách độ mòn
Không có hai độ mòn liền kề nào có giá hiện tại ngay tại ranh giới.
Cấp họa tiết
Tier 2 from $5,925, ×12.53 the usual MW
Gold: the cheapest listing per tier, at its float.
Cấp 2MW
12.5× the usual MW $473 · đã thấy 36 ngày trước
- Mọi float$5,925Float 0.1186 · Seed 575
So sánh
Thêm skin để so sánh
Tối đa ba, trên cùng trục.
Mọi khoảng float
| Độ mòn | Khoảng | Giá thường | Bán khoảng mỗi | Khoảng cách trung bình | Thanh khoản | Đã niêm yết | Đã đo |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FN | $6,768 – $6,768 | $6,768 | chưa đo | — | Chưa đo | 1 | — |
| MW | $429 – $542 | $473 | Chậm · mỗi 12 ngày | Chậm · mỗi 31 ngày | Very illiquid | 8 | 26 ngày trước |
| FT | $234 – $238 | $238 | Chậm · mỗi 32 ngày | Chậm · mỗi 83 ngày | Very illiquid | 4 | 29 ngày trước |
| WW | $235 – $235 | $235 | Chậm · mỗi 144 ngày | Chậm · mỗi 185 ngày | Very illiquid | 8 | 34 ngày trước |
| BS | $235 – $235 | $235 | Chậm · mỗi 49 ngày | Chậm · mỗi 124 ngày | Very illiquid | 8 | 30 ngày trước |
| Float | Độ mòn | Giá | Giá tương đối | So với thường | Trạng thái | Đã thấy |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 0.06–0.07 | FN | $6,767.67 | thường | 8 h trước | ||
| 0.10–0.11 | MW | $472.93 | thường | 16 ngày trước | ||
| 0.11–0.12 | MW | $429.01 | rẻ hơn 9% | 16 ngày trước | ||
| 0.12–0.13 | MW | $485.69 | đắt hơn 3% | Ước tính | — | |
| 0.13–0.14 | MW | $542.36 | đắt hơn 15% | 16 ngày trước | ||
| 0.16–0.17 | FT | $237.99 | thường | Lần đọc cũ hơn | 36 ngày trước | |
| 0.17–0.18 | FT | $237.99 | thường | Ước tính | — | |
| 0.18–0.19 | FT | $237.99 | thường | Ước tính | — | |
| 0.19–0.20 | FT | $237.99 | thường | Lần đọc cũ hơn | 36 ngày trước | |
| 0.20–0.21 | FT | $237.99 | thường | Ước tính | — | |
| 0.21–0.22 | FT | $237.99 | thường | Ước tính | — | |
| 0.22–0.23 | FT | $237.99 | thường | Ước tính | — | |
| 0.23–0.24 | FT | $237.99 | thường | Ước tính | — | |
| 0.24–0.25 | FT | $237.99 | thường | Lần đọc cũ hơn | 36 ngày trước | |
| 0.25–0.26 | FT | $236.66 | thường | Ước tính | — | |
| 0.26–0.27 | FT | $235.32 | thường | Ước tính | — | |
| 0.27–0.28 | FT | $233.99 | thường | Lần đọc cũ hơn | 36 ngày trước | |
| 0.40–0.41 | WW | $234.99 | thường | Lần đọc cũ hơn | 35 ngày trước | |
| 0.49–0.50 | BS | $234.80 | thường | Lần đọc cũ hơn | 37 ngày trước | |
| 0.50–0.51 | BS | $234.80 | thường | Ước tính | — | |
| 0.51–0.52 | BS | $234.80 | thường | Ước tính | — | |
| 0.52–0.53 | BS | $234.80 | thường | Lần đọc cũ hơn | 37 ngày trước | |
| 0.53–0.54 | BS | $234.80 | thường | Ước tính | — | |
| 0.54–0.55 | BS | $234.80 | thường | Ước tính | — | |
| 0.55–0.56 | BS | $234.80 | thường | Lần đọc cũ hơn | 37 ngày trước | |
| 0.56–0.57 | BS | $234.80 | thường | Ước tính | — | |
| 0.57–0.58 | BS | $234.80 | thường | Ước tính | — | |
| 0.58–0.59 | BS | $234.80 | thường | Ước tính | — | |
| 0.59–0.60 | BS | $234.80 | thường | Lần đọc cũ hơn | 37 ngày trước | |
| 0.97–0.98 | BS | $234.80 | thường | Lần đọc cũ hơn | 37 ngày trước | |
| 0.98–0.99 | BS | $234.80 | thường | Lần đọc cũ hơn | 37 ngày trước |
15 dải. Chạm vào một hàng để chuyển float đến đó.
Dải cũ và ước tính
Dải không có trạng thái được thấy trong 21 ngày qua. Lần đọc cũ được hiện nhưng không bao giờ quyết định giá chính. Dải ước tính nằm giữa hai dải lân cận được quan sát của cùng độ mòn.
Câu hỏi
StatTrak™ Huntsman Knife | Case Hardened đáng giá bao nhiêu?
Từ $234 đến $6,768, tùy theo float.
StatTrak™ Huntsman Knife | Case Hardened giá bao nhiêu ở mỗi độ mòn?
FN $6,768; MW $429 đến $542; FT $234; WW $235; BS $235.
StatTrak™ Huntsman Knife | Case Hardened bán nhanh đến đâu?
Nhanh nhất ở MW: khoảng mỗi 12 ngày. Chậm nhất ở WW: mỗi 144 ngày.
StatTrak™ Huntsman Knife | Case Hardened có thể có khoảng float nào?
Từ 0.00 đến 1.00, nên có ở mọi độ mòn từ FN đến BS.
Thêm: giá trị float và độ mòn · seed hoa văn · StatTrak và Thường