CSPricer Tham gia Discord
Đăng nhập qua SteamĐăng nhập

★ StatTrak™ Gut Knife | Case Hardened

Extraordinary

$122 – $300 theo float · bán nhanh nhất ở MW, khoảng mỗi 18 ngày.

The Bravo CollectionThe Winter Offensive CollectionCS:GO Weapon CaseFloat 0.00–1.00Lần đo mới nhất 33 ngày trước
Rẻ nhất
$122
WW
Đắt nhất
$300
FN
Phụ phí float
×1.00
trong MW
Bán nhanh nhất
18 ngày
MW
Đang niêm yết
13
ở mọi độ mòn

Giá theo

Di chuột, nhấp hoặc kéo.

Blue % Nổi tiếng với 143 of 1,001 seeds
FNMWFTWWBS$150$200$250$300Thang logarit0.000.100.200.300.400.500.600.700.800.901.00FloatFNMWFTWWBS$150$200$250$300Thang logarit0.000.050.100.150.200.250.300.350.400.450.500.550.600.650.700.750.800.850.900.951.00FloatFNMWFTWWBS$150$200$250$3000.000.200.400.600.801.00
BS Khoảng 0.65–0.66
Cũ hơn 21 ngàyƯớc tính
Gut Knife | Case Hardened

​

Blue 59.5%

Seed 60Cấp 1 · Gut Knife Blue GemMột trong 4 seed có tên

Chưa có tin rao nào ở cấp này được định giá.

Bảng xếp hạng

Cấp 1 · Gut Knife Blue Gem

4 seedCấp cao nhất

Skin tương tự

Chi tiết

Lịch sử giá

Chưa đủ lịch sử

Biểu đồ lịch sử sẽ hiện khi một độ mòn có một tuần đo mỗi ngày.

Ngưỡng độ mòn

Không có vách độ mòn

Không có hai độ mòn liền kề nào có giá hiện tại ngay tại ranh giới.

So sánh

Tối đa ba cùng lúc
Thử

Thêm skin để so sánh

Tối đa ba, trên cùng trục.

Mọi khoảng float

Giá, tốc độ bán và nguồn cung theo độ mòn
Độ mònKhoảngGiá thườngBán khoảng mỗiKhoảng cách trung bìnhThanh khoảnĐã niêm yếtĐã đo
FN$300 – $300$300Chậm · mỗi 267 ngàyChậm · mỗi 271 ngàyVery illiquid131 ngày trước
MW$124 – $124$124Chậm · mỗi 18 ngàyChậm · mỗi 31 ngàyVery illiquid126 ngày trước
FT$122 – $122$122Chậm · mỗi 16 ngàyChậm · mỗi 24 ngàyVery illiquid157 ngày trước
WW—$114 tham khảoChậm · mỗi 30 ngàyChậm · mỗi 40 ngàyVery illiquid448 ngày trước
BS$128 – $128$128Chậm · mỗi 31 ngàyChậm · mỗi 65 ngàyVery illiquid625 ngày trước
Giá của mỗi khoảng float 0,01
FloatĐộ mònGiáGiá tương đốiSo với thườngTrạng tháiĐã thấy
0.05–0.06FN$299.92thườngLần đọc cũ hơn34 ngày trước
0.08–0.09MW$124.28thườngLần đọc cũ hơn36 ngày trước
0.09–0.10MW$124.28thườngƯớc tính—
0.10–0.11MW$124.28thườngƯớc tính—
0.11–0.12MW$124.28thườngLần đọc cũ hơn36 ngày trước
0.12–0.13MW$124.28thườngƯớc tính—
0.13–0.14MW$124.28thườngƯớc tính—
0.14–0.15MW$124.28thườngLần đọc cũ hơn36 ngày trước
0.15–0.16FT$122.24thườngLần đọc cũ hơn33 ngày trước
0.33–0.34FT$122.24thườngLần đọc cũ hơn33 ngày trước
0.50–0.51BS$128.19thườngLần đọc cũ hơn35 ngày trước
0.51–0.52BS$128.19thườngƯớc tính—
0.52–0.53BS$128.19thườngƯớc tính—
0.53–0.54BS$128.19thườngƯớc tính—
0.54–0.55BS$128.19thườngƯớc tính—
0.55–0.56BS$128.19thườngƯớc tính—
0.56–0.57BS$128.19thườngƯớc tính—
0.57–0.58BS$128.19thườngƯớc tính—
0.58–0.59BS$128.19thườngƯớc tính—
0.59–0.60BS$128.19thườngƯớc tính—
0.60–0.61BS$128.19thườngLần đọc cũ hơn35 ngày trước
0.61–0.62BS$128.19thườngƯớc tính—
0.62–0.63BS$128.19thườngƯớc tính—
0.63–0.64BS$128.19thườngƯớc tính—
0.64–0.65BS$128.19thườngƯớc tính—
0.65–0.66BS$128.19thườngLần đọc cũ hơn35 ngày trước
0.66–0.67BS$128.19thườngƯớc tính—
0.67–0.68BS$128.19thườngƯớc tính—
0.68–0.69BS$128.19thườngƯớc tính—
0.69–0.70BS$128.19thườngƯớc tính—
0.70–0.71BS$128.19thườngƯớc tính—
0.71–0.72BS$128.19thườngƯớc tính—
0.72–0.73BS$128.19thườngƯớc tính—
0.73–0.74BS$128.19thườngƯớc tính—
0.74–0.75BS$128.19thườngƯớc tính—
0.75–0.76BS$128.19thườngƯớc tính—
0.76–0.77BS$128.19thườngƯớc tính—
0.77–0.78BS$128.19thườngLần đọc cũ hơn35 ngày trước
0.90–0.91BS$128.19thườngLần đọc cũ hơn35 ngày trước
0.91–0.92BS$128.19thườngƯớc tính—
0.92–0.93BS$128.19thườngƯớc tính—
0.93–0.94BS$128.19thườngƯớc tính—
0.94–0.95BS$128.19thườngƯớc tính—
0.95–0.96BS$128.19thườngƯớc tính—
0.96–0.97BS$128.19thườngƯớc tính—
0.97–0.98BS$128.19thườngƯớc tính—
0.98–0.99BS$128.19thườngLần đọc cũ hơn35 ngày trước

12 dải. Chạm vào một hàng để chuyển float đến đó.

Dải cũ và ước tính

Dải không có trạng thái được thấy trong 21 ngày qua. Lần đọc cũ được hiện nhưng không bao giờ quyết định giá chính. Dải ước tính nằm giữa hai dải lân cận được quan sát của cùng độ mòn.

Câu hỏi

StatTrak™ Gut Knife | Case Hardened đáng giá bao nhiêu?

Từ $122 đến $300, tùy theo float.

StatTrak™ Gut Knife | Case Hardened giá bao nhiêu ở mỗi độ mòn?

FN $300; MW $124; FT $122; BS $128.

StatTrak™ Gut Knife | Case Hardened bán nhanh đến đâu?

Nhanh nhất ở MW: khoảng mỗi 18 ngày. Chậm nhất ở FN: mỗi 267 ngày.

StatTrak™ Gut Knife | Case Hardened có thể có khoảng float nào?

Từ 0.00 đến 1.00, nên có ở mọi độ mòn từ FN đến BS.

Thêm: giá trị float và độ mòn · seed hoa văn · StatTrak và Thường

$128Float 0.65 BS