G3SG1 | The Executioner
Classified$7.45 – $42.35 theo float · bán nhanh nhất ở FT, khoảng mỗi 3.8 h.
- Rẻ nhất
- $7.45
- BS
- Đắt nhất
- $42.35
- MW
- Phụ phí float
- ×1.53
- trong FT
- Bán nhanh nhất
- 3.8 h
- FT
- Đang niêm yết
- 402
- ở mọi độ mòn
Giá theo
Float tác động FT ×1.53; dải FT rẻ nhất nằm ở với giá $8.45
Kiểm tra
Tóm tắt
Di chuột hoặc chạm để xem số liệu.
Khoảng giá của mỗi độ mòn
Mỗi độ mòn bán nhanh thế nào
Tin rao ở đâu
Skin tương tự
Chi tiết
Lịch sử giá
Mỗi ngày một giá cho mỗi độ mòn.
Ngưỡng độ mòn
Không có vách độ mòn
Không có hai độ mòn liền kề nào có giá hiện tại ngay tại ranh giới.
So sánh
Thêm skin để so sánh
Tối đa ba, trên cùng trục.
Mọi khoảng float
| Độ mòn | Khoảng | Giá thường | Bán khoảng mỗi | Khoảng cách trung bình | Thanh khoản | Đã niêm yết | Đã đo |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| MW | $42.35 – $42.35 | $42.35 | Chậm · mỗi 3 ngày | Chậm · mỗi 7 ngày | Very illiquid | 26 | 49 ngày trước |
| FT | $8.45 – $12.89 | $8.67 | Trung bình · mỗi 3.8 h | Trung bình · mỗi 7.3 h | Fairly liquid | 307 | 18 ngày trước |
| WW | $7.45 – $7.58 | $7.56 | Trung bình · mỗi 19 h | Chậm · mỗi 26 h | Very illiquid | 35 | 57 ngày trước |
| BS | — | $7.03 tham khảo | Trung bình · mỗi 24 h | Chậm · mỗi 38 h | Very illiquid | 34 | 44 ngày trước |
| Float | Độ mòn | Giá | Giá tương đối | So với thường | Trạng thái | Đã thấy |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 0.14–0.15 | MW | $42.35 | thường | Lần đọc cũ hơn | 25 ngày trước | |
| 0.15–0.16 | FT | $16.74 | đắt hơn 93% | Lần đọc cũ hơn | 22 ngày trước | |
| 0.16–0.17 | FT | $16.15 | đắt hơn 86% | Lần đọc cũ hơn | 22 ngày trước | |
| 0.17–0.18 | FT | $15.55 | đắt hơn 79% | Lần đọc cũ hơn | 22 ngày trước | |
| 0.18–0.19 | FT | $15.42 | đắt hơn 78% | Lần đọc cũ hơn | 22 ngày trước | |
| 0.19–0.20 | FT | $12.89 | đắt hơn 49% | 9 ngày trước | ||
| 0.20–0.21 | FT | $11.04 | đắt hơn 27% | 3 ngày trước | ||
| 0.21–0.22 | FT | $10.51 | đắt hơn 21% | 3 ngày trước | ||
| 0.22–0.23 | FT | $9.32 | đắt hơn 7% | 3 ngày trước | ||
| 0.23–0.24 | FT | $9.53 | đắt hơn 10% | 3 ngày trước | ||
| 0.24–0.25 | FT | $10.21 | đắt hơn 18% | 3 ngày trước | ||
| 0.25–0.26 | FT | $8.76 | thường | 16 ngày trước | ||
| 0.26–0.27 | FT | $8.51 | thường | 3 ngày trước | ||
| 0.27–0.28 | FT | $8.63 | thường | 3 ngày trước | ||
| 0.28–0.29 | FT | $8.67 | thường | 14 ngày trước | ||
| 0.29–0.30 | FT | $8.73 | thường | 3 ngày trước | ||
| 0.30–0.31 | FT | $8.66 | thường | 14 ngày trước | ||
| 0.31–0.32 | FT | $8.58 | thường | 14 ngày trước | ||
| 0.32–0.33 | FT | $8.51 | thường | 3 ngày trước | ||
| 0.33–0.34 | FT | $8.60 | thường | 3 ngày trước | ||
| 0.34–0.35 | FT | $9.27 | đắt hơn 7% | 3 ngày trước | ||
| 0.35–0.36 | FT | $8.45 | rẻ hơn 3% | 14 ngày trước | ||
| 0.36–0.37 | FT | $8.48 | rẻ hơn 2% | 14 ngày trước | ||
| 0.37–0.38 | FT | $8.52 | thường | 3 ngày trước | ||
| 0.38–0.39 | WW | $7.58 | thường | Lần đọc cũ hơn | 39 ngày trước | |
| 0.39–0.40 | WW | $7.51 | thường | Lần đọc cũ hơn | 39 ngày trước | |
| 0.40–0.41 | WW | $7.48 | thường | Ước tính | — | |
| 0.41–0.42 | WW | $7.45 | thường | Lần đọc cũ hơn | 43 ngày trước | |
| 0.42–0.43 | WW | $7.57 | thường | Lần đọc cũ hơn | 39 ngày trước | |
| 0.43–0.44 | WW | $7.55 | thường | Lần đọc cũ hơn | 39 ngày trước | |
| 0.44–0.45 | WW | $7.57 | thường | Lần đọc cũ hơn | 39 ngày trước |
30 dải. Chạm vào một hàng để chuyển float đến đó.
Dải cũ và ước tính
Dải không có trạng thái được thấy trong 21 ngày qua. Lần đọc cũ được hiện nhưng không bao giờ quyết định giá chính. Dải ước tính nằm giữa hai dải lân cận được quan sát của cùng độ mòn.
Câu hỏi
G3SG1 | The Executioner đáng giá bao nhiêu?
Từ $7.45 đến $42.35, tùy theo float.
G3SG1 | The Executioner giá bao nhiêu ở mỗi độ mòn?
MW $42.35; FT $8.45 đến $12.89; WW $7.45.
Float có làm đổi giá G3SG1 | The Executioner không?
Có: ở FT, $16.74 ở 0.15 so với $8.45 ở 0.35 (1.53×).
G3SG1 | The Executioner bán nhanh đến đâu?
Nhanh nhất ở FT: khoảng mỗi 3.8 h. Chậm nhất ở BS: mỗi 23.9 h.
G3SG1 | The Executioner có thể có khoảng float nào?
Từ 0.14 đến 0.85, nên có ở MW, FT, WW và BS; không có FN.
Thêm: giá trị float và độ mòn · seed hoa văn · StatTrak và Thường