Five-SeveN | Withered Vine
Industrial Grade$0.74 – $4.62 theo float · bán nhanh nhất ở FN, khoảng mỗi 2 phút.
- Rẻ nhất
- $0.74
- FT
- Đắt nhất
- $4.62
- FN
- Phụ phí float
- ×2.15
- trong FN
- Bán nhanh nhất
- 2 phút
- FN
- Đang niêm yết
- 595
- ở mọi độ mòn
Giá theo
FT là rẻ hơn 66% so với FN; dải FT rẻ nhất nằm ở với giá $0.74
Kiểm tra
Tóm tắt
Di chuột hoặc chạm để xem số liệu.
Khoảng giá của mỗi độ mòn
Mỗi độ mòn bán nhanh thế nào
Tin rao ở đâu
Skin tương tự
Chi tiết
Lịch sử giá
Mỗi ngày một giá cho mỗi độ mòn.
Ngưỡng độ mòn
Không có vách độ mòn
Không có hai độ mòn liền kề nào có giá hiện tại ngay tại ranh giới.
So sánh
Thêm skin để so sánh
Tối đa ba, trên cùng trục.
Mọi khoảng float
| Độ mòn | Khoảng | Giá thường | Bán khoảng mỗi | Khoảng cách trung bình | Thanh khoản | Đã niêm yết | Đã đo |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FN | $2.15 – $4.62 | $3.60 | Nhanh · mỗi 2 phút | Trung bình · mỗi 11 h | Fairly liquid | 186 | 44 ngày trước |
| MW | $0.99 – $1.36 | $1.14 | Trung bình · mỗi 15 h | Trung bình · mỗi 20 h | Very illiquid | 185 | 59 ngày trước |
| FT | $0.74 – $0.78 | $0.76 | Trung bình · mỗi 8.2 h | Trung bình · mỗi 15 h | Less liquid | 157 | 4 ngày trước |
| WW | — | $0.84 tham khảo | chưa đo | — | Chưa đo | 25 | — |
| BS | $0.94 – $0.94 | $0.94 | Chậm · mỗi 15 ngày | Chậm · mỗi 45 ngày | Very illiquid | 42 | 4 ngày trước |
| Float | Độ mòn | Giá | Giá tương đối | So với thường | Trạng thái | Đã thấy |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 0.00–0.01 | FN | $3.60 | thường | 4 ngày trước | ||
| 0.01–0.02 | FN | $4.40 | đắt hơn 22% | 4 ngày trước | ||
| 0.02–0.03 | FN | $4.21 | đắt hơn 17% | 4 ngày trước | ||
| 0.03–0.04 | FN | $4.62 | đắt hơn 28% | 4 ngày trước | ||
| 0.04–0.05 | FN | $3.13 | rẻ hơn 13% | 4 ngày trước | ||
| 0.05–0.06 | FN | $2.49 | rẻ hơn 31% | 4 ngày trước | ||
| 0.06–0.07 | FN | $2.15 | rẻ hơn 40% | 4 ngày trước | ||
| 0.08–0.09 | MW | $1.36 | đắt hơn 19% | Lần đọc cũ hơn | 61 ngày trước | |
| 0.09–0.10 | MW | $1.14 | thường | Lần đọc cũ hơn | 48 ngày trước | |
| 0.10–0.11 | MW | $1.14 | thường | Lần đọc cũ hơn | 48 ngày trước | |
| 0.11–0.12 | MW | $1.23 | đắt hơn 8% | Ước tính | — | |
| 0.12–0.13 | MW | $1.32 | đắt hơn 16% | Lần đọc cũ hơn | 54 ngày trước | |
| 0.13–0.14 | MW | $1.11 | rẻ hơn 3% | Lần đọc cũ hơn | 49 ngày trước | |
| 0.14–0.15 | MW | $0.99 | rẻ hơn 13% | Lần đọc cũ hơn | 25 ngày trước | |
| 0.15–0.16 | FT | $0.77 | thường | 2 ngày trước | ||
| 0.16–0.17 | FT | $0.75 | thường | 2 ngày trước | ||
| 0.17–0.18 | FT | $0.75 | thường | 2 ngày trước | ||
| 0.18–0.19 | FT | $0.78 | đắt hơn 3% | 2 ngày trước | ||
| 0.19–0.20 | FT | $0.74 | rẻ hơn 3% | 2 ngày trước | ||
| 0.20–0.21 | FT | $0.75 | thường | 2 ngày trước | ||
| 0.21–0.22 | FT | $0.78 | đắt hơn 3% | 2 ngày trước | ||
| 0.22–0.23 | FT | $0.76 | thường | 2 ngày trước | ||
| 0.23–0.24 | FT | $0.75 | thường | 17 ngày trước | ||
| 0.24–0.25 | FT | $0.75 | thường | Ước tính | — | |
| 0.25–0.26 | FT | $0.75 | thường | 2 ngày trước | ||
| 0.26–0.27 | FT | $0.76 | thường | 2 ngày trước | ||
| 0.27–0.28 | FT | $0.77 | thường | Ước tính | — | |
| 0.28–0.29 | FT | $0.78 | đắt hơn 3% | 2 ngày trước | ||
| 0.29–0.30 | FT | $0.78 | đắt hơn 3% | 2 ngày trước | ||
| 0.30–0.31 | FT | $0.78 | đắt hơn 3% | Ước tính | — | |
| 0.31–0.32 | FT | $0.78 | đắt hơn 3% | Ước tính | — | |
| 0.32–0.33 | FT | $0.78 | đắt hơn 3% | Lần đọc cũ hơn | 40 ngày trước | |
| 0.33–0.34 | FT | $0.77 | thường | Ước tính | — | |
| 0.34–0.35 | FT | $0.77 | thường | Ước tính | — | |
| 0.35–0.36 | FT | $0.76 | thường | Ước tính | — | |
| 0.36–0.37 | FT | $0.76 | thường | Ước tính | — | |
| 0.37–0.38 | FT | $0.75 | thường | 2 ngày trước | ||
| 0.46–0.47 | BS | $0.94 | thường | Lần đọc cũ hơn | 49 ngày trước |
29 dải. Chạm vào một hàng để chuyển float đến đó.
Dải cũ và ước tính
Dải không có trạng thái được thấy trong 21 ngày qua. Lần đọc cũ được hiện nhưng không bao giờ quyết định giá chính. Dải ước tính nằm giữa hai dải lân cận được quan sát của cùng độ mòn.
Câu hỏi
Five-SeveN | Withered Vine đáng giá bao nhiêu?
Từ $0.74 đến $4.62, tùy theo float.
Five-SeveN | Withered Vine giá bao nhiêu ở mỗi độ mòn?
FN $2.15 đến $4.62; MW $0.99 đến $1.36; FT $0.74 đến $0.78; BS $0.94.
Float có làm đổi giá Five-SeveN | Withered Vine không?
Có: ở FN, $4.62 ở 0.03 so với $2.15 ở 0.06 (2.15×).
Five-SeveN | Withered Vine bán nhanh đến đâu?
Nhanh nhất ở FN: khoảng mỗi 2 phút. Chậm nhất ở BS: mỗi 15 ngày.
Five-SeveN | Withered Vine có thể có khoảng float nào?
Từ 0.00 đến 0.50, nên có ở mọi độ mòn từ FN đến BS.
Thêm: giá trị float và độ mòn · seed hoa văn · StatTrak và Thường