FAMAS | Grey Ghost
Industrial Grade$0.01 – $0.37 theo float · bán nhanh nhất ở WW, khoảng mỗi 3 ngày.
- Rẻ nhất
- $0.01
- FT
- Đắt nhất
- $0.37
- FN
- Phụ phí float
- ×3.08
- trong FN
- Bán nhanh nhất
- 3 ngày
- WW
- Đang niêm yết
- 819
- ở mọi độ mòn
Giá theo
Float tác động FN ×3.08; dải FN rẻ nhất nằm ở với giá $0.12
Kiểm tra
Tóm tắt
Di chuột hoặc chạm để xem số liệu.
Khoảng giá của mỗi độ mòn
Mỗi độ mòn bán nhanh thế nào
Tin rao ở đâu
Skin tương tự
Chi tiết
Lịch sử giá
Mỗi ngày một giá cho mỗi độ mòn.
Ngưỡng độ mòn
Không có vách độ mòn
Không có hai độ mòn liền kề nào có giá hiện tại ngay tại ranh giới.
So sánh
Thêm skin để so sánh
Tối đa ba, trên cùng trục.
Mọi khoảng float
| Độ mòn | Khoảng | Giá thường | Bán khoảng mỗi | Khoảng cách trung bình | Thanh khoản | Đã niêm yết | Đã đo |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FN | $0.12 – $0.37 | $0.26 | Nhanh · mỗi 52 phút | Nhanh · mỗi 1.8 h | Liquid | 265 | 48 ngày trước |
| MW | $0.03 – $0.04 | $0.04 | Nhanh · mỗi 1.8 h | Nhanh · mỗi 1.8 h | Liquid | 126 | 47 ngày trước |
| FT | $0.01 – $0.01 | $0.01 | Trung bình · mỗi 6.1 h | Trung bình · mỗi 17 h | Fairly liquid | 286 | 48 ngày trước |
| WW | $0.01 – $0.01 | $0.01 | Chậm · mỗi 3 ngày | Chậm · mỗi 5 ngày | Very illiquid | 65 | 4 ngày trước |
| BS | $0.01 – $0.01 | $0.01 | Chậm · mỗi 25 h | Chậm · mỗi 3 ngày | Very illiquid | 77 | 57 ngày trước |
| Float | Độ mòn | Giá | Giá tương đối | So với thường | Trạng thái | Đã thấy |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 0.00–0.01 | FN | $0.35 | đắt hơn 35% | 2 ngày trước | ||
| 0.01–0.02 | FN | $0.37 | đắt hơn 42% | 2 ngày trước | ||
| 0.02–0.03 | FN | $0.27 | đắt hơn 4% | 2 ngày trước | ||
| 0.03–0.04 | FN | $0.25 | rẻ hơn 4% | 2 ngày trước | ||
| 0.04–0.05 | FN | $0.10 | rẻ hơn 62% | Lần đọc cũ hơn | 22 ngày trước | |
| 0.05–0.06 | FN | $0.14 | rẻ hơn 46% | 2 ngày trước | ||
| 0.06–0.07 | FN | $0.12 | rẻ hơn 54% | 2 ngày trước | ||
| 0.07–0.08 | MW | $0.04 | thường | Lần đọc cũ hơn | 58 ngày trước | |
| 0.08–0.09 | MW | $0.04 | thường | Lần đọc cũ hơn | 50 ngày trước | |
| 0.09–0.10 | MW | $0.04 | thường | Lần đọc cũ hơn | 49 ngày trước | |
| 0.10–0.11 | MW | $0.04 | thường | Ước tính | — | |
| 0.11–0.12 | MW | $0.04 | thường | Lần đọc cũ hơn | 49 ngày trước | |
| 0.12–0.13 | MW | $0.04 | thường | Ước tính | — | |
| 0.13–0.14 | MW | $0.03 | rẻ hơn 25% | Lần đọc cũ hơn | 26 ngày trước | |
| 0.14–0.15 | MW | $0.04 | thường | Lần đọc cũ hơn | 49 ngày trước | |
| 0.16–0.17 | FT | $0.01 | thường | Lần đọc cũ hơn | 47 ngày trước | |
| 0.17–0.18 | FT | $0.01 | thường | Lần đọc cũ hơn | 47 ngày trước | |
| 0.18–0.19 | FT | $0.01 | thường | Lần đọc cũ hơn | 39 ngày trước | |
| 0.19–0.20 | FT | $0.01 | thường | Lần đọc cũ hơn | 39 ngày trước | |
| 0.20–0.21 | FT | $0.01 | thường | Lần đọc cũ hơn | 39 ngày trước | |
| 0.21–0.22 | FT | $0.01 | thường | Lần đọc cũ hơn | 39 ngày trước | |
| 0.22–0.23 | FT | $0.01 | thường | Lần đọc cũ hơn | 39 ngày trước | |
| 0.23–0.24 | FT | $0.01 | thường | Lần đọc cũ hơn | 39 ngày trước | |
| 0.24–0.25 | FT | $0.01 | thường | Lần đọc cũ hơn | 39 ngày trước | |
| 0.25–0.26 | FT | $0.01 | thường | Lần đọc cũ hơn | 39 ngày trước | |
| 0.26–0.27 | FT | $0.01 | thường | Lần đọc cũ hơn | 39 ngày trước | |
| 0.27–0.28 | FT | $0.01 | thường | Lần đọc cũ hơn | 39 ngày trước | |
| 0.28–0.29 | FT | $0.01 | thường | Lần đọc cũ hơn | 39 ngày trước | |
| 0.29–0.30 | FT | $0.01 | thường | Lần đọc cũ hơn | 39 ngày trước | |
| 0.30–0.31 | FT | $0.01 | thường | Lần đọc cũ hơn | 39 ngày trước | |
| 0.31–0.32 | FT | $0.01 | thường | Lần đọc cũ hơn | 39 ngày trước | |
| 0.32–0.33 | FT | $0.01 | thường | Lần đọc cũ hơn | 39 ngày trước | |
| 0.33–0.34 | FT | $0.01 | thường | Ước tính | — | |
| 0.34–0.35 | FT | $0.01 | thường | Lần đọc cũ hơn | 57 ngày trước | |
| 0.35–0.36 | FT | $0.01 | thường | Ước tính | — | |
| 0.36–0.37 | FT | $0.01 | thường | Ước tính | — | |
| 0.37–0.38 | FT | $0.01 | thường | Lần đọc cũ hơn | 39 ngày trước | |
| 0.42–0.43 | WW | $0.01 | thường | Lần đọc cũ hơn | 49 ngày trước | |
| 0.43–0.44 | WW | $0.01 | thường | Lần đọc cũ hơn | 49 ngày trước | |
| 0.52–0.53 | BS | $0.01 | thường | Lần đọc cũ hơn | 50 ngày trước | |
| 0.53–0.54 | BS | $0.01 | thường | Lần đọc cũ hơn | 49 ngày trước | |
| 0.54–0.55 | BS | $0.01 | thường | Ước tính | — | |
| 0.55–0.56 | BS | $0.01 | thường | Ước tính | — | |
| 0.56–0.57 | BS | $0.01 | thường | Ước tính | — | |
| 0.57–0.58 | BS | $0.01 | thường | Ước tính | — | |
| 0.58–0.59 | BS | $0.01 | thường | Lần đọc cũ hơn | 50 ngày trước | |
| 0.59–0.60 | BS | $0.01 | thường | Ước tính | — | |
| 0.60–0.61 | BS | $0.01 | thường | Ước tính | — | |
| 0.61–0.62 | BS | $0.01 | thường | Lần đọc cũ hơn | 57 ngày trước | |
| 0.62–0.63 | BS | $0.01 | thường | Lần đọc cũ hơn | 50 ngày trước |
39 dải. Chạm vào một hàng để chuyển float đến đó.
Dải cũ và ước tính
Dải không có trạng thái được thấy trong 21 ngày qua. Lần đọc cũ được hiện nhưng không bao giờ quyết định giá chính. Dải ước tính nằm giữa hai dải lân cận được quan sát của cùng độ mòn.
Câu hỏi
FAMAS | Grey Ghost đáng giá bao nhiêu?
Từ $0.01 đến $0.37, tùy theo float.
FAMAS | Grey Ghost giá bao nhiêu ở mỗi độ mòn?
FN $0.12 đến $0.37; MW $0.03 đến $0.04; FT $0.01; WW $0.01; BS $0.01.
Float có làm đổi giá FAMAS | Grey Ghost không?
Có: ở FN, $0.37 ở 0.01 so với $0.10 ở 0.04 (3.08×).
FAMAS | Grey Ghost bán nhanh đến đâu?
Nhanh nhất ở WW: khoảng mỗi 3 ngày.
FAMAS | Grey Ghost có thể có khoảng float nào?
Từ 0.00 đến 0.64, nên có ở mọi độ mòn từ FN đến BS.
Thêm: giá trị float và độ mòn · seed hoa văn · StatTrak và Thường