★ StatTrak™ Classic Knife | Case Hardened
Extraordinary$167 – $890 theo float · bán nhanh nhất ở FT, khoảng mỗi 11 ngày.
- Rẻ nhất
- $167
- FT
- Đắt nhất
- $890
- FN
- Phụ phí float
- ×1.26
- trong WW
- Bán nhanh nhất
- 11 ngày
- FT
- Đang niêm yết
- 70
- ở mọi độ mòn
- Cấp họa tiết
- 5
- từ $817
Phụ phí họa tiết
Tin rao rẻ nhất mỗi cấpGiá theo
Di chuột, nhấp hoặc kéo.
Mũi tên: một seed · Shift: seed có tên tiếp theo
Blue 86.0%
- WW Mọi float$2,788Rẻ nhất đã thấy là seed 169, float 0.4003
Tóm tắt
Di chuột hoặc chạm để xem số liệu.
Khoảng giá của mỗi độ mòn
Mỗi độ mòn bán nhanh thế nào
Tin rao ở đâu
Skin tương tự
Chi tiết
Lịch sử giá
Chưa đủ lịch sử
Biểu đồ lịch sử sẽ hiện khi một độ mòn có một tuần đo mỗi ngày.
Ngưỡng độ mòn
Không có vách độ mòn
Không có hai độ mòn liền kề nào có giá hiện tại ngay tại ranh giới.
Cấp họa tiết
Blue Gem · Tier 1 from $24,990, ×33.98 the usual FN; Blue Gem · Tier 2 from $817, ×4.59
Gold: the cheapest listing per tier, at its float.
Classic Knife Blue Gem · Cấp 1FN
34.0× the usual FN $735 · đã thấy 35 ngày trước
- Mọi float$24,990Float 0.0421 · Seed 58
Classic Knife Blue Gem · Cấp 1FT
31.6× the usual FT $178 · đã thấy 35 ngày trước
- Mọi float$5,616Float 0.1792 · Seed 577
Classic Knife Blue Gem · Cấp 1WW
15.6× the usual WW $179 · đã thấy 36 ngày trước
- Mọi float$2,788Float 0.4003 · Seed 169
Classic Knife Blue Gem · Cấp 2FT
4.6× the usual FT $178 · đã thấy 35 ngày trước
12 seed trên CSFloatClassic Knife Blue Gem · Cấp 2WW
4.7× the usual WW $179 · đã thấy 36 ngày trước
- Mọi float$845Float 0.3985 · Seed 288
So sánh
Thêm skin để so sánh
Tối đa ba, trên cùng trục.
Mọi khoảng float
| Độ mòn | Khoảng | Giá thường | Bán khoảng mỗi | Khoảng cách trung bình | Thanh khoản | Đã niêm yết | Đã đo |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FN | $735 – $890 | $735 | Chậm · mỗi 75 ngày | Chậm · mỗi 150 ngày | Very illiquid | 5 | 25 ngày trước |
| MW | $211 – $211 | $211 | Chậm · mỗi 8 ngày | Chậm · mỗi 16 ngày | Very illiquid | 21 | 58 ngày trước |
| FT | $167 – $179 | $178 | Chậm · mỗi 11 ngày | Chậm · mỗi 14 ngày | Very illiquid | 28 | 30 ngày trước |
| WW | $178 – $224 | $179 | Chậm · mỗi 12 ngày | Chậm · mỗi 14 ngày | Very illiquid | 12 | 35 ngày trước |
| BS | $193 – $227 | $193 | Chậm · mỗi 11 ngày | Chậm · mỗi 37 ngày | Very illiquid | 4 | 28 ngày trước |
| Float | Độ mòn | Giá | Giá tương đối | So với thường | Trạng thái | Đã thấy |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 0.00–0.01 | FN | $735.00 | thường | Lần đọc cũ hơn | 33 ngày trước | |
| 0.01–0.02 | FN | $890.00 | đắt hơn 21% | Lần đọc cũ hơn | 33 ngày trước | |
| 0.02–0.03 | FN | $838.44 | đắt hơn 14% | Ước tính | — | |
| 0.03–0.04 | FN | $786.89 | đắt hơn 7% | Ước tính | — | |
| 0.04–0.05 | FN | $735.33 | thường | Lần đọc cũ hơn | 33 ngày trước | |
| 0.05–0.06 | FN | $735.00 | thường | Lần đọc cũ hơn | 33 ngày trước | |
| 0.06–0.07 | FN | $890.00 | đắt hơn 21% | Lần đọc cũ hơn | 33 ngày trước | |
| 0.09–0.10 | MW | $210.59 | thường | Lần đọc cũ hơn | 34 ngày trước | |
| 0.10–0.11 | MW | $210.59 | thường | Ước tính | — | |
| 0.11–0.12 | MW | $210.59 | thường | Lần đọc cũ hơn | 34 ngày trước | |
| 0.12–0.13 | MW | $210.59 | thường | Lần đọc cũ hơn | 34 ngày trước | |
| 0.13–0.14 | MW | $210.59 | thường | Ước tính | — | |
| 0.14–0.15 | MW | $210.59 | thường | Lần đọc cũ hơn | 34 ngày trước | |
| 0.17–0.18 | FT | $178.52 | thường | Lần đọc cũ hơn | 35 ngày trước | |
| 0.18–0.19 | FT | $178.35 | thường | Ước tính | — | |
| 0.19–0.20 | FT | $178.18 | thường | Ước tính | — | |
| 0.20–0.21 | FT | $178.01 | thường | Lần đọc cũ hơn | 37 ngày trước | |
| 0.21–0.22 | FT | $178.01 | thường | Ước tính | — | |
| 0.22–0.23 | FT | $178.01 | thường | Lần đọc cũ hơn | 37 ngày trước | |
| 0.23–0.24 | FT | $178.01 | thường | Ước tính | — | |
| 0.24–0.25 | FT | $178.01 | thường | Ước tính | — | |
| 0.25–0.26 | FT | $178.01 | thường | Ước tính | — | |
| 0.26–0.27 | FT | $178.01 | thường | Ước tính | — | |
| 0.27–0.28 | FT | $178.01 | thường | Lần đọc cũ hơn | 37 ngày trước | |
| 0.28–0.29 | FT | $174.50 | thường | Ước tính | — | |
| 0.29–0.30 | FT | $170.99 | rẻ hơn 4% | Ước tính | — | |
| 0.30–0.31 | FT | $167.48 | rẻ hơn 6% | Lần đọc cũ hơn | 35 ngày trước | |
| 0.31–0.32 | FT | $169.27 | rẻ hơn 5% | Ước tính | — | |
| 0.32–0.33 | FT | $171.07 | rẻ hơn 4% | Lần đọc cũ hơn | 37 ngày trước | |
| 0.33–0.34 | FT | $174.54 | thường | Ước tính | — | |
| 0.34–0.35 | FT | $178.01 | thường | Lần đọc cũ hơn | 37 ngày trước | |
| 0.35–0.36 | FT | $178.26 | thường | Ước tính | — | |
| 0.36–0.37 | FT | $178.52 | thường | Lần đọc cũ hơn | 35 ngày trước | |
| 0.39–0.40 | WW | $179.25 | thường | Lần đọc cũ hơn | 36 ngày trước | |
| 0.40–0.41 | WW | $179.25 | thường | Lần đọc cũ hơn | 36 ngày trước | |
| 0.41–0.42 | WW | $178.01 | thường | Lần đọc cũ hơn | 36 ngày trước | |
| 0.42–0.43 | WW | $179.25 | thường | Lần đọc cũ hơn | 36 ngày trước | |
| 0.43–0.44 | WW | $224.42 | đắt hơn 25% | Lần đọc cũ hơn | 36 ngày trước | |
| 0.44–0.45 | WW | $179.25 | thường | Lần đọc cũ hơn | 36 ngày trước | |
| 0.51–0.52 | BS | $227.49 | đắt hơn 18% | Lần đọc cũ hơn | 36 ngày trước | |
| 0.52–0.53 | BS | $221.80 | đắt hơn 15% | Ước tính | — | |
| 0.53–0.54 | BS | $216.12 | đắt hơn 12% | Ước tính | — | |
| 0.54–0.55 | BS | $210.43 | đắt hơn 9% | Ước tính | — | |
| 0.55–0.56 | BS | $204.74 | đắt hơn 6% | Ước tính | — | |
| 0.56–0.57 | BS | $199.06 | đắt hơn 3% | Ước tính | — | |
| 0.57–0.58 | BS | $193.37 | thường | Lần đọc cũ hơn | 36 ngày trước | |
| 0.74–0.75 | BS | $193.37 | thường | Lần đọc cũ hơn | 36 ngày trước |
26 dải. Chạm vào một hàng để chuyển float đến đó.
Dải cũ và ước tính
Dải không có trạng thái được thấy trong 21 ngày qua. Lần đọc cũ được hiện nhưng không bao giờ quyết định giá chính. Dải ước tính nằm giữa hai dải lân cận được quan sát của cùng độ mòn.
Câu hỏi
StatTrak™ Classic Knife | Case Hardened đáng giá bao nhiêu?
Từ $167 đến $890, tùy theo float.
StatTrak™ Classic Knife | Case Hardened giá bao nhiêu ở mỗi độ mòn?
FN $735 đến $890; MW $211; FT $167 đến $179; WW $178 đến $224; BS $193 đến $227.
StatTrak™ Classic Knife | Case Hardened bán nhanh đến đâu?
Nhanh nhất ở FT: khoảng mỗi 11 ngày. Chậm nhất ở FN: mỗi 75 ngày.
StatTrak™ Classic Knife | Case Hardened có thể có khoảng float nào?
Từ 0.00 đến 1.00, nên có ở mọi độ mòn từ FN đến BS.
Thêm: giá trị float và độ mòn · seed hoa văn · StatTrak và Thường